一部分
yībùfèn
Một phần
Hán việt: nhất bẫu phân
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Một phần
Ví dụ (3)
zhèzhǐshì huàde fèn
Đây chỉ là một phần của kế hoạch.
shōu de fènyòng shàn
Một phần thu nhập được dùng cho từ thiện.
xué shēngmenwán chéngle fènzuò
Các học sinh đã hoàn thành một phần bài tập.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây