Liên hệ
有助于
yǒuzhùyú
Có ích cho
Hán việt: dựu trợ hu
HSK1
Phó từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
cụm từ
Nghĩa:Có ích cho
Ví dụ (3)
duōshuǐyǒuzhùjiànkāng
Uống nhiều nước có ích cho sức khỏe.
shūyǒuzhù gāoluó sīwéi
Đọc sách giúp nâng cao tư duy logic.
yùn dòngyǒuzhùchángshòu寿
Vận động có ích cho tuổi thọ.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI