关节炎
guānjiéyán
Viêm khớp
Hán việt: loan tiết diễm
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Viêm khớp
Ví dụ (3)
lǎorénhuànyǒuguānjiéyán
Người già mắc viêm khớp.
guānjiéyánhuìyǐng xiǎngxíngzǒu
Viêm khớp sẽ ảnh hưởng đến việc đi lại.
shēnggěiguānjiéyánhuàn zhěkāiyào
Bác sĩ kê thuốc cho bệnh nhân viêm khớp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây