Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK4
chàdiǎnr
HSK4
suýt nữa, gần như
Hán Việt:SAI ĐIỂM NHI••Loại từ:Phó từ
3 chữ
Không dùng lượng từ riêng
羊Dương+工Công+占Chiếm+灬Hỏa+儿Nhân

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

差点儿
chàdiǎnr
suýt nữa, gần như
差
chà / chāi / cī • sai
thiếu
羊
Bộ Dươngyáng
Đầu con dê, tiêu chuẩn cân đối (phía trên)
Bộ Dương
工
Bộ Cônggōng
Công việc, thước đo của thợ (phía dưới)
Bộ Công
点
diǎn • điểm
điểm
占
Chiếmzhàn
Chiếm lĩnh, đoán / âm đọc (phía trên)
灬
Bộ Hỏa (bốn chấm)huǒ
Lửa, chấm nhỏ (phía dưới)
Bộ Hỏa (bốn chấm)
儿
ér • nhi
trẻ con
儿
Bộ Nhân (chân)ér
Hình hai chân người bước đi
Bộ Nhân (chân)
Mẹo nhớ nhanh:

Khi khoảng cách đo đạc (工) chỉ còn lệch đi (差: sai - thiếu hụt) một chấm nhỏ xíu như tia lửa (点: điểm - bốn chấm Hỏa 灬 dưới chữ Chiếm 占) kèm âm cuốn lưỡi nhẹ nhàng (儿: nhi), ta diễn tả tình huống "suýt nữa, gần như" (差点儿) đã xảy ra.

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Phó từ
VINghĩa:suýt nữa, gần như
ENTiếng Anh:almost, nearly
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒ我chàdiǎnr差点儿wàng忘le了gàosu告诉nǐ你zhè这jiàn件shì事。
Tôi suýt nữa thì quên nói với bạn chuyện này.
I almost forgot to tell you about this.
#2
lù路tài太huá滑,tā他chàdiǎnr差点儿shuāidǎo摔倒。
Đường trơn quá, anh ấy suýt nữa thì bị ngã.
The road was so slippery that he almost fell.
#3
jīntiān今天zǎoshang早上dǔchē堵车,wǒ我chàdiǎnr差点儿chídào迟到。
Sáng nay tắc đường, tôi suýt nữa thì đi muộn.
There was a traffic jam this morning, and I almost was late.
#4
zhè这bù部diànyǐng电影tài太gǎnrén感人le了,wǒ我chàdiǎnr差点儿kū哭le了。
Bộ phim này cảm động quá, tôi suýt nữa thì khóc.
This movie was so touching that I almost cried.
#5
wǒ我chàdiǎnr差点儿méi没gǎnshàng赶上zuìhòu最后yī一bān班dìtiě地铁。
Tôi suýt nữa thì không kịp chuyến tàu điện ngầm cuối cùng.
I almost missed the last subway train.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây