Chi tiết từ vựng
Từ vựng
Ngữ pháp
差点儿 【差點兒】【chàdiǎnr】


(Phân tích từ 差点儿)
Nghĩa từ: suýt nữa, gần như
Hán việt: sai điểm nhi
Cấp độ: HSK3
Loai từ: Phó từ
Ví dụ:
他
差点儿
跌倒。
He almost fell.
Anh ấy suýt chút nữa té ngã.
我
差点儿
错过
了
最后
一班
火车。
I almost missed the last train.
Tôi suýt nữa thì lỡ chuyến tàu cuối cùng.
差点儿
我
就
认不出
你
来
了。
I almost didn't recognize you.
Suýt nữa thì tôi không nhận ra bạn.
差点儿,
我
就
把
钥匙
忘
在
家里
了。
I almost forgot my keys at home.
Suýt nữa thì tôi quên chìa khóa ở nhà rồi.
他
差点儿
摔倒。
He almost fell down.
Anh ấy suýt nữa thì ngã.
差点儿,
雨
就要
下来
了。
It was about to rain.
Trời suýt nữa thì mưa.
我们
差点儿
就
错过
了
飞机。
We almost missed the plane.
Chúng tôi suýt nữa thì lỡ máy bay.
差点儿,
这个
计划
就
失败
了。
The plan almost failed.
Suýt nữa thì kế hoạch này đã thất bại.
差点儿,
我
就要
迷路
了。
I almost got lost.
Suýt nữa thì tôi lạc đường.
这个
杯子
差点儿
倒。
This cup almost tipped over.
Cái cốc này suýt nữa thì đổ.
Bình luận