差点儿
chàdiǎnr
suýt nữa, gần như
Hán việt: sai điểm nhi
HSK4
Phó từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Phó từ
Nghĩa:suýt nữa, gần như
Ví dụ (5)
chàdiǎnér差点儿wàngliǎogàosùzhèjiànshì
Tôi suýt nữa thì quên nói với bạn chuyện này.
lùtàihuáchàdiǎnér差点儿shuāidǎo
Đường trơn quá, anh ấy suýt nữa thì bị ngã.
jīntiānzǎoshàngdǔchēchàdiǎnér差点儿chídào
Sáng nay tắc đường, tôi suýt nữa thì đi muộn.
zhèbùdiànyǐngtàigǎnrénliǎochàdiǎnér差点儿liǎo
Bộ phim này cảm động quá, tôi suýt nữa thì khóc.
chàdiǎnér差点儿méigǎnshàngzuìhòuyìbāndìtiě
Tôi suýt nữa thì không kịp chuyến tàu điện ngầm cuối cùng.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI