Liên hệ
一团糟
yītuánzāo
Một mớ hỗn độn
Hán việt: nhất đoàn tao
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
cụm từ
Nghĩa:Một mớ hỗn độn
Ví dụ (3)
fáng jiānbèihái zinòngtuánzāo
Căn phòng bị bọn trẻ làm rối tung.
 huàtūr ángǎibiànxiàn chǎngtuánzāo
Kế hoạch đột ngột thay đổi, hiện trường rối tung.
shì hòukǒutuánzāo
Sau tai nạn, ngã tư rối tung.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI