Liên hệ
气象局
qìxiàngjú
Cục khí tượng
Hán việt: khí tương cục
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:Cục khí tượng
Ví dụ (3)
 xiàng lexuějǐng
Cục khí tượng đã phát cảnh báo tuyết lớn.
 xiàngshuō míngtiān huìbiànlěng
Cục khí tượng nói thời tiết sẽ lạnh đi.
 mentōng guò xiàngliǎo jiětiān qíngkuàng
Chúng tôi thông qua cục khí tượng để hiểu tình hình thời tiết.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI