Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
别提了
biétíle
đừng nhắc nữa, chán chẳng buồn nói, khỏi phải nói (dùng khi người nói thấy chán ngán, thất vọng hoặc sự việc quá mức tưởng tượng).
Hán việt: biệt thì liễu
HSK 3
Cụm từ

Gợi nhớ

Từ "别提了" (biétíle) nghĩa là "đừng nhắc đến nữa, đừng bận tâm nữa", ghép bởi: 别 (bié): đừng + 提 (tí): mang + 了 (le / liǎo): rồi.

Thành phần cấu tạo

别提了
biétíle
đừng nhắc đến nữa, đừng bận tâm nữa
另
刂
扌
是
了

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ / thành ngữ
Nghĩa:đừng nhắc nữa, chán chẳng buồn nói, khỏi phải nói (dùng khi người nói thấy chán ngán, thất vọng hoặc sự việc quá mức tưởng tượng).
Ví dụ (8)
bié别tí提le了,jīn tiān今天de的kǎo shì考试wǒ我kǎo考de得hěn很chà差。
Đừng nhắc nữa, bài thi hôm nay tôi làm tệ lắm.
 A:  alǚxíng旅行zěn me yàng怎么样?   B:  b别biétí提le了,yī zhí一直zài在xià yǔ下雨。
A: Chuyến du lịch thế nào? B: Chán chẳng buồn nói, trời mưa suốt cả buổi.
bié别tí提le了,wǒ我gāng刚mǎi买de的xīn新shǒu jī手机jiù就diū丢le了。
Đừng nhắc nữa, cái điện thoại tôi vừa mới mua đã bị mất rồi.
nà那tiān天lù路shang上dǔ chē堵车dǔ堵de得bié别tí提le了。
Hôm đó đường tắc kinh khủng (tắc đến mức không muốn nhắc tới).
 A:  a你nǐzuìjìn最近gōng zuò工作shùn lì顺利ma吗?   B:  b唉,āi别biétí提le了,máng忙sǐ死le了。
A: Dạo này công việc thuận lợi không? B: Haizz, đừng hỏi nữa, bận muốn chết đây.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây