别提了
HSK 3
Cụm từ
Gợi nhớ
Từ "别提了" (biétíle) nghĩa là "đừng nhắc đến nữa, đừng bận tâm nữa", ghép bởi: 别 (bié): đừng + 提 (tí): mang + 了 (le / liǎo): rồi.
Thành phần cấu tạo
别提了
đừng nhắc đến nữa, đừng bận tâm nữa
另
刂
扌
是
了
Hình ảnh:

Phân tích từ 别提了
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ / thành ngữ
Nghĩa:đừng nhắc nữa, chán chẳng buồn nói, khỏi phải nói (dùng khi người nói thấy chán ngán, thất vọng hoặc sự việc quá mức tưởng tượng).
Ví dụ (8)
别提了,今天的考试我考得很差。
Đừng nhắc nữa, bài thi hôm nay tôi làm tệ lắm.
A: 旅行怎么样? B: 别提了,一直在下雨。
A: Chuyến du lịch thế nào? B: Chán chẳng buồn nói, trời mưa suốt cả buổi.
别提了,我刚买的新手机就丢了。
Đừng nhắc nữa, cái điện thoại tôi vừa mới mua đã bị mất rồi.
那天路上堵车堵得别提了。
Hôm đó đường tắc kinh khủng (tắc đến mức không muốn nhắc tới).
A: 你最近工作顺利吗? B: 唉,别提了,忙死了。
A: Dạo này công việc thuận lợi không? B: Haizz, đừng hỏi nữa, bận muốn chết đây.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây