Chi tiết từ vựng

老年人 【lǎoniánrén】

heart
(Phân tích từ 老年人)
Nghĩa từ: Người già
Hán việt: lão niên nhân
Lượng từ: 个
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zhèshǒu
这首
míngē
民歌
hěnshòu
很受
lǎoniánrén
老年人
xǐhuān
喜欢。
This folk song is very popular among the elderly.
Bài dân ca này rất được người già yêu thích.
Bình luận