孩子们
háizimen
Trẻ em
Hán việt: hài tí môn
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Trẻ em
Ví dụ (3)
hái zimenzàiyuànziwányóu
Bọn trẻ chơi trò chơi trong sân.
hái zimengōng yuánle
Bọn trẻ đã đi công viên rồi.
lǎo shīdàihái zimencān guān guǎn
Giáo viên dẫn bọn trẻ tham quan bảo tàng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây