Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 孩子们
HSK1
孩子们
háizimen
Trẻ em
Hán việt:
hài tí môn
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Động từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 孩子们
们
【men】
chúng (hậu tố số nhiều)
子
【zǐ / zi】
Con; tiếng tôn xưng: «Thầy», «Ngài»
孩
【hái】
trẻ con, đứa trẻ
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 孩子们
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:
Trẻ em
Ví dụ (3)
hái
zi
孩
子
men
们
zài
在
yuàn
院
zi
子
lǐ
里
wán
玩
yóu
xì
游
戏
。
Bọn trẻ chơi trò chơi trong sân.
hái
zi
孩
子
men
们
qù
去
gōng
yuán
公
园
le
了
。
Bọn trẻ đã đi công viên rồi.
lǎo
shī
老
师
dài
带
hái
zi
孩
子
men
们
cān
guān
参
观
bó
wù
guǎn
博
物
馆
。
Giáo viên dẫn bọn trẻ tham quan bảo tàng.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây