三角形
sānjiǎoxíng
Hình tam giác
Hán việt: tam cốc hình
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hình tam giác
Ví dụ (3)
lǎo shīhuàlesānjiǎoxíng
Giáo viên vẽ một hình tam giác.
zhè gebiāo zhìshìsānjiǎoxíngde
Biển báo này có hình tam giác.
sānjiǎoxíngyǒusāntiáobiān
Hình tam giác có ba cạnh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây