想象力
xiǎngxiànglì
Trí tưởng tượng
Hán việt: tưởng tương lực
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Trí tưởng tượng
Ví dụ (3)
hái zidexiǎng xiànghěnfēng
Trí tưởng tượng của trẻ rất phong phú.
shū péi yǎngxiǎng xiàng
Đọc sách có thể bồi dưỡng trí tưởng tượng.
zhèhuàchōng mǎnxiǎng xiàng
Bức tranh này đầy trí tưởng tượng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây