回老家
huílǎojiā
Về quê
Hán việt: hối lão cô
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Về quê
Ví dụ (3)
chūnjiéyàohuílǎojiāguònián
Tết này anh ấy sẽ về quê ăn Tết.
fàngjiàhòuzuòhuǒchēhuílǎojiā
Sau kỳ nghỉ, cô ấy đi tàu hỏa về quê.
huílǎojiāqiánmǎilehěnduō
Trước khi về quê, anh ấy mua rất nhiều quà.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây