Chi tiết từ vựng

回老家 【huílǎojiā】

heart
(Phân tích từ 回老家)
Nghĩa từ: Về quê
Hán việt: hối lão cô
Loai từ: Động từ

Ví dụ:

hěnduō
很多
rén
zài
chūnjié
春节
qījiān
期间
huílǎojiā
回老家
Many people go back to their hometowns during the Spring Festival.
Nhiều người về quê trong dịp Tết Nguyên Đán.
Bình luận