Liên hệ: hihsk.com@gmail.com
Đăng ký
Đăng nhập
Hi HSK
🔍
Giáo trình HSK
Từ vựng chủ đề
Hội thoại
Đọc hiểu
Luyện thi
Bộ thủ
Dịch
Phát âm
Nâng cấp
Liên hệ: hihsk.com@gmail.com
🔍
Chi tiết từ vựng
🔥🔥🔥 Tải App HiHSK
🔥🔥🔥 Tải App HiHSK
回老家 【huílǎojiā】
(Phân tích từ 回老家)
Nghĩa từ:
Về quê
Hán việt:
hối lão cô
Loai từ:
Động từ
Ví dụ:
hěnduō
很多
rén
人
zài
在
chūnjié
春节
qījiān
期间
huílǎojiā
回老家
。
Many people go back to their hometowns during the Spring Festival.
Nhiều người về quê trong dịp Tết Nguyên Đán.
Bình luận
Đăng nhập để bình luận
↑
Trang chủ
Đăng nhập