动物园
个, 间
HSK1
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 动物园
Định nghĩa
1
danh từ
Nghĩa:Sở thú
Ví dụ (3)
周末我们去动物园看熊猫。
Cuối tuần chúng tôi đi sở thú xem gấu trúc.
动物园里有很多小猴子。
Trong sở thú có nhiều chú khỉ con.
孩子们喜欢在动物园拍照。
Bọn trẻ thích chụp ảnh ở sở thú.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây