Bài 1

Bạn của tôi

Chú thích:
Từ vựngđã lưu sổ tay
Từ vựngtrả lời sai
Từ vựngvừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
A
zhèshìdepéng yǒuma
Đây là bạn của bạn à?
B
shì deshìdehǎo péng yǒu
Vâng, anh ấy là bạn tốt của tôi.
A
jiàoshén memíng
Anh ấy tên là gì?
B
jiàohuá
Anh ấy tên là Lý Hoa.
A
shìguór én
Anh ấy là người nước nào?
B
shìzhōng guór én
Anh ấy là người Trung Quốc.
A
menrèn shiduō jiǔle
Các bạn quen nhau bao lâu rồi?
B
menrèn shisānniánle
Chúng tôi quen nhau ba năm rồi.
A
mencháng cháng zuòshén me
Các bạn thường cùng làm gì?
B
mencháng fēi
Chúng tôi thường đi uống cà phê.