人行道
Từ: 人行道
Nghĩa: Vỉa hè
Phiên âm: rénxíngdào
Hán việt: nhân hàng đáo
qǐng
请
zài
在
rénxíngdào
人行道
shàng
上
xíngzǒu
行走。
Please walk on the sidewalk.
Vui lòng đi bộ trên vỉa hè.
rénxíngdào
人行道
hěnzhǎi
很窄,
wǒmen
我们
yào
要
páiduì
排队
xíngzǒu
行走。
The sidewalk is very narrow, we need to line up to walk.
Vỉa hè rất hẹp, chúng ta cần xếp hàng để đi.
停车场
Từ: 停车场
Nghĩa: Bãi đỗ xe
Phiên âm: tíngchē chǎng
Hán việt: đình xa tràng
wǒmen
我们
xiǎoqū
小区
yǒu
有
yígè
一个
hěndà
很大
de
的
tíngchēchǎng
停车场。
Our residential community has a very large parking lot.
Khu dân cư của chúng tôi có một bãi đỗ xe rất lớn.
sījī
司机
zài
在
tíngchēchǎng
停车场
děng
等
wǒmen
我们。
The driver is waiting for us in the parking lot.
Tài xế đang đợi chúng tôi ở bãi đậu xe.
公交车站
Từ: 公交车站
Nghĩa: Điểm dừng xe bus
Phiên âm: gōngjiāo chē zhàn
Hán việt: công giao xa trạm
gōngjiāochēzhàn
公交车站
jiù
就
zài
在
qiánmiàn
前面。
The bus stop is right ahead.
Trạm xe buýt ngay phía trước.
公寓楼
Từ: 公寓楼
Nghĩa: Chung cư
Phiên âm: gōngyù lóu
Hán việt: công ngụ lâu
wǒ
我
zhù
住
zài
在
yīdòng
一栋
gōngyùlóu
公寓楼
lǐ
里。
I live in an apartment building.
Tôi sống trong một tòa nhà chung cư.
zhèdòng
这栋
gōngyùlóu
公寓楼
yǒu
有
shícéng
十层。
This apartment building has ten floors.
Tòa nhà chung cư này có mười tầng.
出租车排队处
Từ: 出租车排队处
Nghĩa: Bãi đỗ taxi
Phiên âm: chūzū chē páiduì chù
Hán việt: xuý tô xa bài đội xứ
qǐng
请
zài
在
chūzūchē
出租车
páiduì
排队
chùděngchē
处等车。
Please wait for the taxi at the taxi queue area.
Xin vui lòng đợi xe tại khu vực xếp hàng taxi.
chūzūchē
出租车
páiduì
排队
chùrén
处人
hěnduō
很多。
There are a lot of people at the taxi queue area.
Có rất nhiều người ở khu vực xếp hàng taxi.
办公楼
Từ: 办公楼
Nghĩa: Tòa nhà văn phòng
Phiên âm: bàngōng lóu
Hán việt: biện công lâu
zhèdòng
这栋
bàngōnglóu
办公楼
hěn
很
xiàndài
现代。
This office building is very modern.
Tòa nhà văn phòng này rất hiện đại.
wǒmen
我们
de
的
gōngsī
公司
zài
在
dìwǔcéng
第五层
de
的
bàngōnglóu
办公楼。
Our company is on the fifth floor of the office building.
Công ty chúng tôi ở tầng năm của tòa nhà văn phòng.
十字路口
Từ: 十字路口
Nghĩa: ngã tư
Phiên âm: shízìlù kǒu
Hán việt: thập tự lạc khẩu
nǐ
你
zài
在
shízìlùkǒu
十字路口
zuǒzhuǎn
左转。
Turn left at the crossroads.
Bạn rẽ trái ở ngã tư.
shízìlùkǒu
十字路口
yǒu
有
yígè
一个
hónglǜdēng
红绿灯。
There is a traffic light at the crossroads.
Có một đèn giao thông ở ngã tư.
地铁站
Từ: 地铁站
Nghĩa: Trạm xe điện ngầm
Phiên âm: dìtiě zhàn
Hán việt: địa thiết trạm
dìtiězhàn
地铁站
jiù
就
zài
在
zhè
这
fùjìn
附近。
The subway station is nearby.
Trạm tàu điện ngầm ở gần đây.
dìtiězhàn
地铁站
zǒngshì
总是
hěn
很
yōngjǐ
拥挤。
The subway station is always very crowded.
Nhà ga tàu điện ngầm lúc nào cũng rất đông đúc.
城市
Từ: 城市
Nghĩa: thành phố
Phiên âm: chéngshì
Hán việt: giàm thị
tāmen
他们
zhù
住
zài
在
tóngyígè
同一个
chéngshì
城市
They live in the same city.
Bọn họ sống ở cùng một thành phố.
nàge
那个
qiáo
桥
hěncháng
很长,
liánjiē
连接
liǎnggè
两个
chéngshì
城市。
That bridge is very long, connecting two cities.
Cái cầu kia rất dài, nối liền hai thành phố.
塔楼
Từ: 塔楼
Nghĩa: Tháp
Phiên âm: tǎlóu
Hán việt: tháp lâu
chéngshì
城市
de
的
tiānjìxiàn
天际线
bèi
被
jǐzuò
几座
gāosǒng
高耸
de
的
tǎlóu
塔楼
dìngyì
定义。
The city's skyline is defined by several towering skyscrapers.
Chân trời của thành phố được định nghĩa bởi một số tòa tháp cao chót vót.
zhèzuò
这座
gǔlǎo
古老
de
的
tǎlóu
塔楼
shì
是
zhège
这个
dìqū
地区
lìshǐ
历史
de
的
jiànzhèngzhě
见证者。
This ancient tower is a witness to the region's history.
Tòa tháp cũ kỹ này là nhân chứng của lịch sử khu vực.
大道
Từ: 大道
Nghĩa: Đại lộ
Phiên âm: dàdào
Hán việt: thái đáo
zhètiáo
这条
dàdào
大道
tōngxiàng
通向
shìzhōngxīn
市中心。
This main road leads to the city center.
Con đường lớn này dẫn đến trung tâm thành phố.
tāmen
他们
yánzhe
沿着
dàdào
大道
jìxùqiánjìn
继续前进。
They continued along the main road.
Họ tiếp tục đi dọc theo con đường lớn.
居住区
Từ: 居住区
Nghĩa: Khu dân cư
Phiên âm: jūzhù qū
Hán việt: cư trú khu
zhège
这个
jūzhùqū
居住区
fēicháng
非常
ānjìng
安静。
This residential area is very quiet.
Khu dân cư này rất yên tĩnh.
jūzhùqū
居住区
lǐ
里
yǒu
有
hěnduō
很多
biànlìdiàn
便利店。
There are many convenience stores in the residential area.
Có rất nhiều cửa hàng tiện lợi trong khu dân cư.


1
2
về sự vật, không gian thành phố
miêu tả thành phố
về các vấn đề của thành phố