sự vật, không gian thành phố

rénxíngdào
Vỉa hè
heart
detail
view
view
qǐng
zài
rénxíngdào
人行道
shàng
xíngzǒu
行走。
Please walk on the sidewalk.
Vui lòng đi bộ trên vỉa hè.
rénxíngdào
人行道
hěnzhǎi
很窄,
wǒmen
我们
yào
páiduì
排队
xíngzǒu
行走。
The sidewalk is very narrow, we need to line up to walk.
Vỉa hè rất hẹp, chúng ta cần xếp hàng để đi.
zhège
这个
rénxíngdào
人行道
shì
xīnxiū
新修
de
的。
This sidewalk is newly built.
Vỉa hè này là mới xây.
tíngchē chǎng
Bãi đỗ xe
heart
detail
view
view
wǒmen
我们
xiǎoqū
小区
yǒu
yígè
一个
hěndà
很大
de
tíngchēchǎng
停车场
Our residential community has a very large parking lot.
Khu dân cư của chúng tôi có một bãi đỗ xe rất lớn.
sījī
司机
zài
tíngchēchǎng
停车场
děng
wǒmen
我们。
The driver is waiting for us in the parking lot.
Tài xế đang đợi chúng tôi ở bãi đậu xe.
gōngjiāo chē zhàn
Điểm dừng xe bus
heart
detail
view
view
gōngjiāochēzhàn
公交车站
jiù
zài
qiánmiàn
前面。
The bus stop is right ahead.
Trạm xe buýt ngay phía trước.
gōngyù lóu
Chung cư
heart
detail
view
view
zhù
zài
yīdòng
一栋
gōngyùlóu
公寓楼
里。
I live in an apartment building.
Tôi sống trong một tòa nhà chung cư.
zhèdòng
这栋
gōngyùlóu
公寓楼
yǒu
shícéng
十层。
This apartment building has ten floors.
Tòa nhà chung cư này có mười tầng.
tāmen
他们
zhèngzài
正在
jiànzào
建造
yīdòng
一栋
xīn
de
gōngyùlóu
公寓楼
They are constructing a new apartment building.
Họ đang xây dựng một tòa nhà chung cư mới.
chūzū chē páiduì chù
Bãi đỗ taxi
heart
detail
view
view
qǐng
zài
chūzūchē
出租车
páiduì
排队
chùděngchē
处等车。
Please wait for the taxi at the taxi queue area.
Xin vui lòng đợi xe tại khu vực xếp hàng taxi.
chūzūchē
出租车
páiduì
排队
chùrén
处人
hěnduō
很多。
There are a lot of people at the taxi queue area.
Có rất nhiều người ở khu vực xếp hàng taxi.
chūzūchē
出租车
páiduì
排队
chù
wèiyú
位于
jīchǎng
机场
de
chūkǒu
出口。
The taxi queue area is located at the airport exit.
Khu vực xếp hàng taxi nằm ở lối ra của sân bay.
bàngōng lóu
Tòa nhà văn phòng
heart
detail
view
view
zhèdòng
这栋
bàngōnglóu
办公楼
hěn
xiàndài
现代。
This office building is very modern.
Tòa nhà văn phòng này rất hiện đại.
wǒmen
我们
de
gōngsī
公司
zài
dìwǔcéng
第五层
de
bàngōnglóu
办公楼
Our company is on the fifth floor of the office building.
Công ty chúng tôi ở tầng năm của tòa nhà văn phòng.
bàngōnglóu
办公楼
měigè
每个
yuè
yào
xiāofángyǎnxí
消防演习
yīcì
一次。
The office building must conduct a fire drill every month.
Tòa nhà văn phòng phải tổ chức diễn tập phòng cháy chữa cháy hàng tháng.
shízìlù kǒu
ngã tư
heart
detail
view
view
zài
shízìlùkǒu
十字路口
zuǒzhuǎn
左转。
Turn left at the crossroads.
Bạn rẽ trái ở ngã tư.
shízìlùkǒu
十字路口
yǒu
yígè
一个
hónglǜdēng
红绿灯。
There is a traffic light at the crossroads.
Có một đèn giao thông ở ngã tư.
shízìlùkǒu
十字路口
zǒngshì
总是
hěn
yōngjǐ
拥挤。
The crossroads are always crowded.
Ngã tư luôn luôn rất đông đúc.
dìtiě zhàn
Trạm xe điện ngầm
heart
detail
view
view
dìtiězhàn
地铁站
jiù
zài
zhè
fùjìn
附近。
The subway station is nearby.
Trạm tàu điện ngầm ở gần đây.
dìtiězhàn
地铁站
zǒngshì
总是
hěn
yōngjǐ
拥挤。
The subway station is always very crowded.
Nhà ga tàu điện ngầm lúc nào cũng rất đông đúc.
chéngshì
thành phố
heart
detail
view
view
Học từ qua hội thoại
tāmen
他们
zhù
zài
tóngyígè
同一个
chéngshì
城市
They live in the same city.
Bọn họ sống ở cùng một thành phố.
nàge
那个
qiáo
hěncháng
很长,
liánjiē
连接
liǎnggè
两个
chéngshì
城市
That bridge is very long, connecting two cities.
Cái cầu kia rất dài, nối liền hai thành phố.
zhù
zài
chéngshì
城市
de
dōngbian
东边。
He lives on the east side of the city.
Anh ấy sống ở phía đông của thành phố.
tǎlóu
Tháp
heart
detail
view
view
chéngshì
城市
de
tiānjìxiàn
天际线
bèi
jǐzuò
几座
gāosǒng
高耸
de
tǎlóu
塔楼
dìngyì
定义。
The city's skyline is defined by several towering skyscrapers.
Chân trời của thành phố được định nghĩa bởi một số tòa tháp cao chót vót.
zhèzuò
这座
gǔlǎo
古老
de
tǎlóu
塔楼
shì
zhège
这个
dìqū
地区
lìshǐ
历史
de
jiànzhèngzhě
见证者。
This ancient tower is a witness to the region's history.
Tòa tháp cũ kỹ này là nhân chứng của lịch sử khu vực.
tāmen
他们
jìhuà
计划
shàng
tǎlóu
塔楼
xīnshǎng
欣赏
chéngshì
城市
de
quánjǐng
全景。
They plan to climb the tower to enjoy the city's panoramic view.
Họ lên kế hoạch leo lên tháp để ngắm nhìn toàn cảnh thành phố.
dàdào
Đại lộ
heart
detail
view
view
zhètiáo
这条
dàdào
大道
tōngxiàng
通向
shìzhōngxīn
市中心。
This main road leads to the city center.
Con đường lớn này dẫn đến trung tâm thành phố.
tāmen
他们
yánzhe
沿着
dàdào
大道
jìxùqiánjìn
继续前进。
They continued along the main road.
Họ tiếp tục đi dọc theo con đường lớn.
dàdào
大道
liǎngpáng
两旁
zhǒngmǎn
种满
le
shù
树。
The sides of the main road are lined with trees.
Hai bên đường lớn đều trồng đầy cây.
jūzhù qū
Khu dân cư
heart
detail
view
view
zhège
这个
jūzhùqū
居住区
fēicháng
非常
ānjìng
安静。
This residential area is very quiet.
Khu dân cư này rất yên tĩnh.
jūzhùqū
居住区
yǒu
hěnduō
很多
biànlìdiàn
便利店。
There are many convenience stores in the residential area.
Có rất nhiều cửa hàng tiện lợi trong khu dân cư.
wǒmen
我们
de
jūzhùqū
居住区
xuéxiào
学校
hěnjìn
很近。
Our residential area is very close to the school.
Khu dân cư của chúng tôi rất gần trường học.
gōngyè qū
Khu công nghiệp
heart
detail
view
view
wǒmen
我们
zài
gōngyèqū
工业区
zhǎodào
找到
le
yījiā
一家
gōngchǎng
工厂。
We found a factory in the industrial area.
Chúng tôi đã tìm thấy một nhà máy trong khu công nghiệp.
shì zhōngxīn
Trung tâm thành phố
heart
detail
view
view
de
gōngsī
公司
wèiyú
位于
shìzhōngxīn
市中心
My company is located in the city center.
Công ty của tôi nằm ở trung tâm thành phố.
kěyǐ
可以
gàosù
告诉
shìzhōngxīn
市中心
de
lùma
路吗?
Can you tell me the way to the city center?
Bạn có thể chỉ cho tôi đường đi trung tâm thành phố không?
de
zhōngxué
中学
zài
shìzhōngxīn
市中心
My middle school is in the city center.
Trường trung học của tôi ở trung tâm thành phố.
guǎngchǎng
Quảng trường
heart
detail
view
view
Học từ qua hội thoại
guǎngchǎng
广场
shàng
yǒu
yígè
一个
yīnyuèhuì
音乐会。
There is a concert in the square.
Có một buổi hòa nhạc trên quảng trường.
zhège
这个
guǎngchǎng
广场
wǎnshang
晚上
hěn
rènào
热闹。
This square is lively at night.
Quảng trường này vào buổi tối rất sôi động.
guǎngchǎng
广场
shàng
yǒu
pēnquán
喷泉。
There is a fountain in the square.
Ở quảng trường có một đài phun nước .
fèiqì
Khí thải, khói bụi
heart
detail
view
view
zhèjiā
这家
gōngchǎng
工厂
páifàng
排放
de
fèiqì
废气
duì
huánjìng
环境
zàochéng
造成
le
yánzhòng
严重
wūrǎn
污染。
The waste gas emitted by this factory has caused serious environmental pollution.
Khí thải mà nhà máy này phát ra đã gây ra ô nhiễm nghiêm trọng cho môi trường.
wǒmen
我们
yīnggāi
应该
cǎiqǔcuòshī
采取措施
jiǎnshǎo
减少
qìchē
汽车
fèiqì
废气
páifàng
排放。
We should take measures to reduce car exhaust emissions.
Chúng ta nên áp dụng các biện pháp để giảm lượng khí thải từ xe hơi.
fèiqì
废气
chǔlǐ
处理
shèbèi
设备
néng
yǒuxiào
有效
qīngchú
清除
yǒuhàiwùzhì
有害物质。
Waste gas treatment equipment can effectively remove harmful substances.
Thiết bị xử lý khí thải có thể loại bỏ hiệu quả các chất độc hại.
huánxíng jiāochā lùkǒu
Vòng xoay
heart
detail
view
view
qǐng
zài
xià
yígè
一个
huánxíng
环形
jiāochālùkǒu
交叉路口
yòuzhuǎn
右转。
Please turn right at the next roundabout.
Hãy rẽ phải tại bùng binh tiếp theo.
huánxíng
环形
jiāochālùkǒu
交叉路口
kěyǐ
可以
jiǎnshǎo
减少
jiāotōngshìgù
交通事故。
Roundabouts can reduce traffic accidents.
Các bùng binh có thể giảm thiểu tai nạn giao thông.
zhīdào
知道
dàodá
到达
shìzhōngxīn
市中心
xūyào
需要
jīngguò
经过
jǐgè
几个
huánxíng
环形
jiāochālùkǒu
交叉路口
ma
吗?
Do you know how many roundabouts you need to go through to reach the city center?
Bạn có biết cần đi qua bao nhiêu bùng binh để đến trung tâm thành phố không?
xūxiàn
Vạch phân cách
heart
detail
view
view
zhèzhāng
这张
túbiǎo
图表
shǐyòng
使用
xūxiàn
虚线
lái
biǎoshì
表示
yùqī
预期
zēngzhǎng
增长。
This chart uses dashed lines to represent expected growth.
Biểu đồ này sử dụng đường kẻ đứt để biểu thị sự tăng trưởng dự kiến.
qǐng
yán
沿
xūxiàn
虚线
jiǎnxià
剪下。
Please cut along the dashed line.
Xin hãy cắt theo đường kẻ đứt.
zài
shèjìtú
设计图
zhōng
中,
xūxiàn
虚线
tōngcháng
通常
yònglái
用来
biǎoshì
表示
yǐncáng
隐藏
de
biānjiè
边界。
In design drawings, dashed lines are commonly used to indicate hidden boundaries.
Trong bản vẽ thiết kế, đường kẻ đứt thường được sử dụng để biểu thị các biên giới ẩn.
jiēdào biāozhì
Chỉ dẫn đường
heart
detail
view
view
zuò
wèi
yígè
一个
jiàshǐyuán
驾驶员,
rènshi
认识
suǒyǒu
所有
de
jiēdào
街道
biāozhì
标志
shì
fēicháng
非常
zhòngyào
重要
de
的。
As a driver, recognizing all the street signs is very important.
Là một tài xế, việc nhận biết tất cả các biển báo đường phố là rất quan trọng.
zhège
这个
jiēdào
街道
biāozhì
标志
yìwèizhe
意味着
bùnéng
不能
zuǒzhuǎn
左转。
This street sign means you cannot turn left.
Biển báo đường này có nghĩa là bạn không được phép rẽ trái.
fāxiàn
发现
yígè
一个
cóngwèijiànguò
从未见过
de
jiēdào
街道
biāozhì
标志,
xūyào
需要
chá
yīxià
一下
shì
shénme
什么
yìsī
意思。
I found a street sign I've never seen, I need to look up what it means.
Tôi phát hiện một biển báo đường tôi chưa bao giờ thấy, tôi cần tra để biết nó có nghĩa là gì.
gòuwù zhòng xīn
Trung tâm mua sắm
heart
detail
view
view
chéngshì
城市
zhōngxīn
中心
yǒu
hěnduō
很多
gòuwùzhōngxīn
购物中心
There are many shopping centers in the city center.
Có rất nhiều trung tâm mua sắm ở trung tâm thành phố.
lùbiāo
Biển báo chỉ đường
heart
detail
view
view
qǐng
guānzhù
关注
lùbiāo
路标
bùyào
不要
zǒu
cuòlù
错路。
Please pay attention to the road signs, don't go the wrong way.
Vui lòng chú ý đến biển báo, đừng đi lạc đường.
zhège
这个
lùbiāo
路标
zhǐxiàng
指向
shìzhōngxīn
市中心。
This sign points towards the city center.
Biển báo này chỉ hướng về trung tâm thành phố.
yīnwèi
因为
méiyǒu
没有
zhùyì
注意
lùbiāo
路标
ér
mílù
迷路
le
了。
He got lost because he didn't pay attention to the road signs.
Anh ấy đã lạc đường vì không chú ý đến biển báo.
chēdào
Làn đường
heart
detail
view
view
zhège
这个
chēdào
车道
shì
dānxíngdào
单行道。
This lane is a one-way street.
Làn đường này là làn đường một chiều.
chēdào
车道
shàng
yǒu
hěnduō
很多
kēngdòng
坑洞。
There are many potholes on the road.
Có nhiều ổ gà trên làn đường.
qǐng
bǎochí
保持
zài
de
chēdào
车道
shàng
上。
Please stay in your lane.
Xin hãy giữ xe của bạn trên làn đường của mình.
suìdào
Đường hầm
heart
detail
view
view
zhège
这个
suìdào
隧道
fēicháng
非常
cháng
长。
This tunnel is very long.
Đường hầm này rất dài.
wǒmen
我们
tōngguò
通过
suìdào
隧道
dàodá
到达
le
lìngyībiān
另一边。
We went through the tunnel to get to the other side.
Chúng tôi đã đi qua đường hầm để đến bên kia.
suìdào
隧道
hěn
àn
暗,
wǒmen
我们
xūyào
需要
kāidēng
开灯。
It’s very dark in the tunnel, we need to turn on the lights.
Trong đường hầm rất tối, chúng tôi cần phải bật đèn.
Bình luận