
请
在
出租车
排队
处等车。
Please wait for the taxi at the taxi queue area.
Xin vui lòng đợi xe tại khu vực xếp hàng taxi.
出租车
排队
处人
很多。
There are a lot of people at the taxi queue area.
Có rất nhiều người ở khu vực xếp hàng taxi.
出租车
排队
处
位于
机场
的
出口。
The taxi queue area is located at the airport exit.
Khu vực xếp hàng taxi nằm ở lối ra của sân bay.
这栋
办公楼
很
现代。
This office building is very modern.
Tòa nhà văn phòng này rất hiện đại.
我们
的
公司
在
第五层
的
办公楼。
Our company is on the fifth floor of the office building.
Công ty chúng tôi ở tầng năm của tòa nhà văn phòng.
办公楼
每个
月
要
消防演习
一次。
The office building must conduct a fire drill every month.
Tòa nhà văn phòng phải tổ chức diễn tập phòng cháy chữa cháy hàng tháng.
他们
住
在
同一个
城市
They live in the same city.
Bọn họ sống ở cùng một thành phố.
那个
桥
很长,
连接
两个
城市。
That bridge is very long, connecting two cities.
Cái cầu kia rất dài, nối liền hai thành phố.
他
住
在
城市
的
东边。
He lives on the east side of the city.
Anh ấy sống ở phía đông của thành phố.
城市
的
天际线
被
几座
高耸
的
塔楼
定义。
The city's skyline is defined by several towering skyscrapers.
Chân trời của thành phố được định nghĩa bởi một số tòa tháp cao chót vót.
这座
古老
的
塔楼
是
这个
地区
历史
的
见证者。
This ancient tower is a witness to the region's history.
Tòa tháp cũ kỹ này là nhân chứng của lịch sử khu vực.
他们
计划
爬
上
塔楼
以
欣赏
城市
的
全景。
They plan to climb the tower to enjoy the city's panoramic view.
Họ lên kế hoạch leo lên tháp để ngắm nhìn toàn cảnh thành phố.
这个
居住区
非常
安静。
This residential area is very quiet.
Khu dân cư này rất yên tĩnh.
居住区
里
有
很多
便利店。
There are many convenience stores in the residential area.
Có rất nhiều cửa hàng tiện lợi trong khu dân cư.
我们
的
居住区
离
学校
很近。
Our residential area is very close to the school.
Khu dân cư của chúng tôi rất gần trường học.
我
的
公司
位于
市中心。
My company is located in the city center.
Công ty của tôi nằm ở trung tâm thành phố.
你
可以
告诉
我
去
市中心
的
路吗?
Can you tell me the way to the city center?
Bạn có thể chỉ cho tôi đường đi trung tâm thành phố không?
我
的
中学
在
市中心。
My middle school is in the city center.
Trường trung học của tôi ở trung tâm thành phố.
这家
工厂
排放
的
废气
对
环境
造成
了
严重
污染。
The waste gas emitted by this factory has caused serious environmental pollution.
Khí thải mà nhà máy này phát ra đã gây ra ô nhiễm nghiêm trọng cho môi trường.
我们
应该
采取措施
减少
汽车
废气
排放。
We should take measures to reduce car exhaust emissions.
Chúng ta nên áp dụng các biện pháp để giảm lượng khí thải từ xe hơi.
废气
处理
设备
能
有效
清除
有害物质。
Waste gas treatment equipment can effectively remove harmful substances.
Thiết bị xử lý khí thải có thể loại bỏ hiệu quả các chất độc hại.
请
在
下
一个
环形
交叉路口
右转。
Please turn right at the next roundabout.
Hãy rẽ phải tại bùng binh tiếp theo.
环形
交叉路口
可以
减少
交通事故。
Roundabouts can reduce traffic accidents.
Các bùng binh có thể giảm thiểu tai nạn giao thông.
你
知道
到达
市中心
需要
经过
几个
环形
交叉路口
吗?
Do you know how many roundabouts you need to go through to reach the city center?
Bạn có biết cần đi qua bao nhiêu bùng binh để đến trung tâm thành phố không?
这张
图表
使用
虚线
来
表示
预期
增长。
This chart uses dashed lines to represent expected growth.
Biểu đồ này sử dụng đường kẻ đứt để biểu thị sự tăng trưởng dự kiến.
请
沿
虚线
剪下。
Please cut along the dashed line.
Xin hãy cắt theo đường kẻ đứt.
在
设计图
中,
虚线
通常
用来
表示
隐藏
的
边界。
In design drawings, dashed lines are commonly used to indicate hidden boundaries.
Trong bản vẽ thiết kế, đường kẻ đứt thường được sử dụng để biểu thị các biên giới ẩn.
做
为
一个
驾驶员,
认识
所有
的
街道
标志
是
非常
重要
的。
As a driver, recognizing all the street signs is very important.
Là một tài xế, việc nhận biết tất cả các biển báo đường phố là rất quan trọng.
这个
街道
标志
意味着
你
不能
左转。
This street sign means you cannot turn left.
Biển báo đường này có nghĩa là bạn không được phép rẽ trái.
我
发现
一个
我
从未见过
的
街道
标志,
我
需要
查
一下
是
什么
意思。
I found a street sign I've never seen, I need to look up what it means.
Tôi phát hiện một biển báo đường tôi chưa bao giờ thấy, tôi cần tra để biết nó có nghĩa là gì.
请
关注
路标,
不要
走
错路。
Please pay attention to the road signs, don't go the wrong way.
Vui lòng chú ý đến biển báo, đừng đi lạc đường.
这个
路标
指向
市中心。
This sign points towards the city center.
Biển báo này chỉ hướng về trung tâm thành phố.
他
因为
没有
注意
路标
而
迷路
了。
He got lost because he didn't pay attention to the road signs.
Anh ấy đã lạc đường vì không chú ý đến biển báo.
这个
隧道
非常
长。
This tunnel is very long.
Đường hầm này rất dài.
我们
通过
隧道
到达
了
另一边。
We went through the tunnel to get to the other side.
Chúng tôi đã đi qua đường hầm để đến bên kia.
隧道
里
很
暗,
我们
需要
开灯。
It’s very dark in the tunnel, we need to turn on the lights.
Trong đường hầm rất tối, chúng tôi cần phải bật đèn.
Bình luận