Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung

Danh sách từ vựng

23 từ
1
城市

城市

chéngshì

DANH TỪ

thành phố, đô thị.

wǒ我zhù住zài在yí一ge个měi lì美丽de的chéng shì城市。
Tôi sống ở một thành phố xinh đẹp.
2
人行道

人行道

rénxíngdào

DANH TỪ

Vỉa hè

xíngr én行人zǒu走zài在rén人xíng行dào道shang上。
Người đi bộ đi trên vỉa hè.
3
十字路口

十字路口

shízì lùkǒu

DANH TỪ

ngã tư (giao lộ hình chữ thập).

qǐng请zài在xià下yí一ge个shí十zì字lù路kǒu口wǎng往zuǒ左guǎi拐。
Xin hãy rẽ trái ở ngã tư tiếp theo.
DANH TỪ (METAPHOR)

ngã rẽ cuộc đời, bước ngoặt quan trọng (nghĩa bóng).

wǒ我xiàn zài现在zhàn站zài在rén shēng人生de的shí十zì字lù路kǒu口,bù不zhī dào知道gāi该zěn me怎么bàn办。
Bây giờ tôi đang đứng trước ngã rẽ của cuộc đời, không biết nên làm thế nào.
4
大道

大道

dàdào

DANH TỪ

Đại lộ, đường lớn

zhè这tiáo条dà大dào道liǎng两biān边yǒu有hěn很duō多shāng diàn商店。
Hai bên đại lộ này có nhiều cửa hàng.
5
环形交叉路口

环形交叉路口

huánxíng jiāochā lùkǒu

DANH TỪ

Vòng xoay

qián mian前面yǒu有yí一ge个huán环xíng形jiāo chā交叉lù路kǒu口。
Phía trước có một vòng xoay.
6
公寓楼

公寓楼

gōngyùlóu

DANH TỪ

Chung cư

wǒ我zhù住zài在zhè这dòng栋gōng yù公寓lóu楼li里。
Tôi sống trong tòa chung cư này.
7
公交车站

公交车站

gōngjiāo chēzhàn

DANH TỪ

Điểm dừng xe buýt

gōng公jiāo交chē车zhàn站jiù就zài在dì tiě地铁zhàn站páng biān旁边。
Điểm dừng xe buýt ở ngay cạnh ga tàu điện ngầm.
8
市中心

市中心

shìzhōngxīn

DANH TỪ

Trung tâm thành phố

shì市zhōng xīn中心de的jiāo tōng交通hěn很yōng jǐ拥挤。
Giao thông ở trung tâm thành phố rất đông đúc.
9
购物中心

购物中心

gòuwù zhōngxīn

DANH TỪ

Trung tâm mua sắm

gòu wù购物zhōng xīn中心li里yǒu有diàn yǐng电影yuàn院。
Trong trung tâm mua sắm có rạp chiếu phim.
10
塔楼

塔楼

tǎlóu

DANH TỪ

Tháp

zhè这zuò座tǎ塔lóu楼kě yǐ可以fǔ俯kàn瞰quán全chéng城。
Tòa tháp này có thể nhìn bao quát cả thành phố.
11
工业区

工业区

gōngyèqū

DANH TỪ

Khu công nghiệp

gōng yè工业qū区lí离shì市zhōng xīn中心hěn很yuǎn远。
Khu công nghiệp cách trung tâm thành phố rất xa.
12
居住区

居住区

jūzhùqū

DANH TỪ

Khu dân cư

zhè ge这个jū zhù居住qū区hěn很ān jìng安静。
Khu dân cư này rất yên tĩnh.
13
广场

广场

guǎngchǎng

DANH TỪ

quảng trường, sân rộng.

tiān天ān安mén门guǎng chǎng广场shì是shì jiè世界shang上zuì最dà大de的chéng shì城市guǎng chǎng广场zhī之yī一。
Quảng trường Thiên An Môn là một trong những quảng trường thành phố lớn nhất thế giới.
DANH TỪ (COMMERCIAL)

trung tâm thương mại, khu mua sắm (thường dùng trong tên riêng).

wǒ men我们qù去wàn万dá达guǎng chǎng广场guàng逛guang逛ba吧。
Chúng ta đi dạo Trung tâm thương mại Vạn Đạt đi.
14
废气

废气

fèiqì

DANH TỪ

Khí thải, khói bụi

qì汽chē车fèi废qì气huì会wūr ǎn污染kōng qì空气。
Khí thải ô tô sẽ làm ô nhiễm không khí.
15
隧道

隧道

suìdào

DANH TỪ

đường hầm, hầm chui, hang động.

huǒ火chē车zhèng zài正在chuān穿guò过yī一tiáo条cháng长cháng长de的suì dào隧道。
Tàu hỏa đang đi xuyên qua một đường hầm rất dài.
16
地铁站

地铁站

dìtiězhàn

DANH TỪ

Trạm xe điện ngầm

dì tiě地铁zhàn站lí离wǒ我jiā家hěn很jìn近。
Ga tàu điện ngầm rất gần nhà tôi.
17
办公楼

办公楼

bàngōnglóu

DANH TỪ

Tòa nhà văn phòng

zhè这dòng栋bàn办gōng公lóu楼hěn很gāo高。
Tòa nhà văn phòng này rất cao.
18
路标

路标

lùbiāo

DANH TỪ

Biển báo chỉ đường

lù路biāo标zhǐ指xiàng向shì市zhōng xīn中心。
Biển báo chỉ về trung tâm thành phố.
19
街道标志

街道标志

jiēdào biāozhì

DANH TỪ

Biển báo đường phố

jiē dào街道biāo zhì标志shang上xiě写zhe着lù路míng名。
Trên biển báo đường phố có ghi tên đường.
20
车道

车道

chēdào

DANH TỪ

Làn đường

qǐng请bǎo chí保持zài在zì jǐ自己de的chē车dào道nèi内。
Xin hãy giữ trong làn đường của mình.
21
虚线

虚线

xūxiàn

DANH TỪ

Vạch đứt, nét đứt

qǐng请yán沿zhe着xū虚xiàn线jiǎn剪kāi开。
Hãy cắt theo đường nét đứt.
22
停车场

停车场

tíngchēchǎng

DANH TỪ

Bãi đỗ xe

shāng商chǎng场páng biān旁边yǒu有tíng停chē车chǎng场。
Bên cạnh trung tâm thương mại có bãi đỗ xe.
23
出租车排队处

出租车排队处

chūzūchē páiduìchù

DANH TỪ

Bãi đỗ taxi

chū zū chē出租车pái duì排队chù处zài在jī chǎng机场chū kǒu出口páng biān旁边。
Bãi đỗ taxi nằm cạnh lối ra sân bay.