Bản dịch tiếng Việt:
1Tối qua xảy ra một chuyện rất xấu hổ. Tôi xuống dưới đổ rác, ra cửa quên mang chìa khóa.
2Cửa vừa đóng, tôi bị khóa ngoài. Tôi mặc đồ ngủ, tay chỉ cầm một túi rác.
3Tôi gõ cửa phòng bạn cùng phòng trước, nhưng bạn ấy không có ở, đi mua đồ rồi.
4Tôi đợi nửa tiếng, bạn ấy vẫn chưa về. Đành gọi điện, nhưng điện thoại cũng ở trong phòng!
5Cuối cùng tôi xuống tìm bảo vệ, mượn điện thoại gọi cho bạn cùng phòng.
6Bạn cùng phòng nghe máy nói: 'Đừng lo, tớ về ngay.' Mười phút sau, bạn ấy về, mở cửa giúp tôi.
7Từ đó về sau, mỗi khi ra ngoài, tôi nhất định kiểm tra có mang chìa khóa chưa.
Bản dịch tiếng Anh:
1Last night something embarrassing happened. I went downstairs to take out the trash and forgot to bring my keys.
2The moment the door closed, I was locked out. I was wearing pajamas and only had a bag of trash in my hand.
3I first knocked on my roommate's door, but he wasn't there — he went out shopping.
4I waited half an hour; he still hadn't returned. I had no choice but to call him — but my phone was inside the room too!
5Finally I went to the security guard downstairs and borrowed his phone to call my roommate.
6My roommate answered and said: 'Don't worry, I'll be right back.' Ten minutes later, he finally returned and opened the door for me.
7Since then, whenever I go out, I always check whether I have my keys.