Đọc hiểu

Bị khóa ngoài cửa (被锁在门外)

昨天晚上发生了一件很尴尬的事情。我去楼下倒垃圾,出门的时候忘了带钥匙。门一关,我就被锁在外面了。我穿着睡衣,手里只有一袋垃圾。我先去敲室友的门,但是室友不在,他出去买东西了。我等了半个小时,他还没回来。我只好给他打电话,但是我的手机也在房间里面!最后我去楼下的保安那里,借了他的电话给室友打。室友接了电话说:'你别急,我马上回来。'又过了十分钟,他终于回来了,帮我开了门。从那以后,我出门的时候,一定会先检查有没有带钥匙。

Bản dịch tiếng Việt:

Tối qua xảy ra một chuyện rất xấu hổ. Tôi xuống dưới đổ rác, ra cửa quên mang chìa khóa.

Cửa vừa đóng, tôi bị khóa ngoài. Tôi mặc đồ ngủ, tay chỉ cầm một túi rác.

Tôi gõ cửa phòng bạn cùng phòng trước, nhưng bạn ấy không có ở, đi mua đồ rồi.

Tôi đợi nửa tiếng, bạn ấy vẫn chưa về. Đành gọi điện, nhưng điện thoại cũng ở trong phòng!

Cuối cùng tôi xuống tìm bảo vệ, mượn điện thoại gọi cho bạn cùng phòng.

Bạn cùng phòng nghe máy nói: 'Đừng lo, tớ về ngay.' Mười phút sau, bạn ấy về, mở cửa giúp tôi.

Từ đó về sau, mỗi khi ra ngoài, tôi nhất định kiểm tra có mang chìa khóa chưa.