Đọc hiểu

Đặt đồ ăn giao tận nơi (点外卖)

Chú thích:
Từ vựngđã lưu sổ tay
Từ vựngtrả lời sai
Từ vựngvừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
今天外面大雨,不想出去吃饭决定外卖。室友手机外卖APP。打开以后上面很多饭店中国、韩国日本还有快餐。每家饭店下面评分评论一家评分川菜一份宫保鸡一碗米饭以后,APP上面显示骑手已经接单大概三十分钟一直看着手机地图外卖小哥走哪里。二十五分钟以后手机,外卖小哥打电话来说:'你好外卖楼下。'下楼打开还是!宫保鸡非常好吃而且运费一共二十五块,比去饭店便宜。从那以后下雨天外卖,方便

Bản dịch tiếng Việt:

Hôm nay trời mưa to, tôi không muốn ra ngoài ăn, quyết định đặt đồ ăn online. Bạn phòng dạy tôi dùng app giao đồ ăn trên điện thoại.

Mở ra, trên đó có rất nhiều nhà hàng, có đồ Trung, Hàn, Nhật, còn có đồ ăn nhanh. Mỗi nhà hàng đều có đánh giá và bình luận.

Tôi chọn một quán Tứ Xuyên đánh giá cao, gọi một phần gà Kung Pao và một bát cơm.

Đặt xong, trên app hiển thị tài xế đã nhận đơn, khoảng ba mươi phút sẽ giao.

Tôi cứ nhìn bản đồ trên điện thoại, xem anh giao hàng đến đâu rồi. Hai mươi lăm phút sau, điện thoại reo, anh giao hàng gọi: 'Xin chào, đồ ăn của bạn đã đến, tôi ở dưới lầu.'

Tôi chạy xuống lấy. Mở ra thấy đồ ăn vẫn còn nóng! Gà Kung Pao vừa thơm vừa cay, ngon lắm.

Hơn nữa cộng phí giao hàng tổng cộng mới hai mươi lăm tệ, rẻ hơn ra nhà hàng ăn. Từ đó, trời mưa tôi đều đặt đồ ăn online, tiện quá.