Điền từ vào chỗ trống
Đặt đồ ăn giao tận nơi (点外卖)
1 / 7
Hoàn thành câu:
外面下,我不想吃饭,就决定点外卖。室友教我用手机上的外卖APP。
🇻🇳 Hôm nay trời mưa to, tôi không muốn ra ngoài ăn, quyết định đặt đồ ăn online. Bạn phòng dạy tôi dùng app giao đồ ăn trên điện thoại.