Đọc hiểu

Đi hiến máu (去献血)

Chú thích:
Từ vựngđã lưu sổ tay
Từ vựngtrả lời sai
Từ vựngvừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
今天学校门口一辆献血车。以前越南一次这次中国试试一个护士:'以前?'过。一张一些健康问题比如最近有没有生病有没有吃药。然后血压一小管检查十分钟以后:'检查没有问题可以献血。'椅子护士扎进手臂开始时候一点儿但是很快大概十五分钟护士一杯糖水一些饼干休息一会儿今天不要剧烈运动,多喝水时候还给一个献血觉得自豪因为可以帮助需要帮助

Bản dịch tiếng Việt:

Hôm nay cổng trường đến một xe hiến máu. Tôi trước đây ở Việt Nam đã hiến máu một lần, lần này ở Trung Quốc cũng muốn thử.

Tôi bước lên, một y tá hỏi: 'Bạn trước đây hiến máu chưa?' Tôi nói đã hiến rồi.

Cô ấy bảo tôi điền một tờ phiếu trước, hỏi vài câu về sức khỏe, ví dụ gần đây có ốm không, có uống thuốc không. Rồi cô đo huyết áp, lấy một ống máu nhỏ kiểm tra.

Đợi mười phút, cô nói: 'Máu bạn kiểm tra không vấn đề gì, có thể hiến máu.'

Tôi nằm trên ghế, y tá chích kim vào cánh tay. Lúc đầu hơi đau, nhưng rất nhanh hết đau. Khoảng mười lăm phút là xong.

Y tá cho tôi một cốc nước đường và bánh quy, bảo tôi nghỉ một lát. Cô dặn hôm nay đừng vận động mạnh, uống nhiều nước.

Lúc đi, cô còn cho tôi một giấy chứng nhận hiến máu. Tôi thấy rất tự hào, vì máu của tôi có thể giúp người cần giúp đỡ.