Điền từ vào chỗ trống
Đi hiến máu (去献血)
1 / 7
Hoàn thành câu:
学校门口了一辆。我以前在越南献过一次血,这次在中国也想试试。
🇻🇳 Hôm nay cổng trường đến một xe hiến máu. Tôi trước đây ở Việt Nam đã hiến máu một lần, lần này ở Trung Quốc cũng muốn thử.