Đọc hiểu

Đi sửa xe đạp (修自行车)

今天早上我骑自行车去上课,突然轮胎没有气了。我只好推着车走。路边有一个修自行车的小摊,一位大叔正坐在那里。我推着车过去问:'大叔,我的车没有气了,能帮我看看吗?'他低头看了看说:'轮胎上扎了一个钉子,需要补一下。'我问他多少钱,他说:'十块。'大叔动作很快,先把轮胎拆下来,找到了破的地方,然后用一块小胶贴补好了。最后他又帮我打足了气。前后只用了不到十分钟。我给了他十块钱,他笑着说:'你是留学生吧?以后车出了问题就来找我。'我谢了他就赶紧骑车去上课了。虽然迟到了几分钟,但是认识了这位热心的大叔,以后修车方便多了。

Bản dịch tiếng Việt:

Sáng nay tôi đạp xe đi học, bỗng nhiên lốp xe xẹp. Tôi đành dắt xe đi bộ.

Bên đường có một quầy sửa xe đạp nhỏ, một chú đang ngồi ở đó.

Tôi dắt xe đến hỏi: 'Chú ơi, xe cháu hết hơi rồi, giúp cháu xem được không?'

Chú cúi xuống xem rồi nói: 'Lốp bị đâm đinh, cần vá lại.' Tôi hỏi bao nhiêu tiền, chú nói: 'Mười tệ.'

Chú làm rất nhanh, tháo lốp ra trước, tìm chỗ thủng, rồi dùng miếng keo nhỏ vá lại. Cuối cùng chú bơm đầy hơi.

Trước sau chỉ mất chưa đến mười phút. Tôi đưa mười tệ, chú cười nói: 'Cháu là du học sinh phải không? Sau này xe hỏng gì cứ đến tìm chú.'

Tôi cảm ơn chú rồi vội đạp xe đi học. Tuy trễ mấy phút, nhưng quen được chú nhiệt tình này, sau này sửa xe tiện hơn nhiều.