Điền từ vào chỗ trống
Đi sửa xe đạp (修自行车)
1 / 7
Hoàn thành câu:
早上我自行车上课,突然轮胎没有气了。我只好推着车走。
🇻🇳 Sáng nay tôi đạp xe đi học, bỗng nhiên lốp xe xẹp. Tôi đành dắt xe đi bộ.