Đọc hiểu

Bạn cùng phòng nấu ăn (室友做饭)

Chú thích:
Từ vựngđã lưu sổ tay
Từ vựngtrả lời sai
Từ vựngvừa lưu sổ tay vừa sai
Cấp độ HSK (Click để ẩn/hiện):
室友小林一个来自四川,特别喜欢每个周末两道我们今天我们麻辣豆腐超市豆腐辣椒、花椒肉末,还有一些调料回来以后厨房大概四十分钟。厨房出来香味我们流口水做好以后出来看,红红一盘看起来好看好吃一块豆腐放进辣,味道但是有点儿几口开始冒汗。小林:'四川,这个一点儿不辣。'我们三个一盘全部:'小林,以后不当厨师真的可惜。'

Bản dịch tiếng Việt:

Bạn cùng phòng Tiểu Lâm nấu ăn rất giỏi. Bạn ấy đến từ Tứ Xuyên, đặc biệt thích nấu đồ cay.

Mỗi cuối tuần bạn ấy đều nấu một hai món mời chúng tôi ăn. Hôm nay bạn ấy nói sẽ làm đậu phụ ma la.

Bạn ấy đi siêu thị mua đậu phụ, ớt, hoa tiêu, thịt xay và một số gia vị.

Về rồi, bạn ấy bận trong bếp khoảng bốn mươi phút. Mùi thơm từ bếp bay ra khiến chúng tôi chảy nước miếng.

Nấu xong, bạn ấy bưng ra, nhìn một đĩa đỏ au, trông vừa đẹp vừa ngon.

Tôi gắp một miếng đậu phụ, vừa tê vừa cay, vị ngon quá. Nhưng với tôi hơi cay quá, ăn mấy miếng đã toát mồ hôi.

Tiểu Lâm cười nói: 'Ở Tứ Xuyên, cái này chẳng cay tí nào.' Ba người chúng tôi ăn sạch cả đĩa. Tôi nói: 'Tiểu Lâm, sau này cậu không làm đầu bếp thì uổng quá.'