Điền từ vào chỗ trống
Bạn cùng phòng nấu ăn (室友做饭)
1 / 7
Hoàn thành câu:
的室友是一个做饭的人。他来自四川,特别喜欢做辣的菜。
🇻🇳 Bạn cùng phòng Tiểu Lâm nấu ăn rất giỏi. Bạn ấy đến từ Tứ Xuyên, đặc biệt thích nấu đồ cay.