赐予
cìyǔ
Ban tặng
Hán việt: tứ dư
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Ban tặng
Ví dụ (3)
chuán shuōzhōngshénrén lèihuǒzhǒng
Trong truyền thuyết, thần ban lửa cho loài người.
lǎo shī menbǎo guìdejiàn
Thầy cô ban cho chúng tôi lời khuyên quý giá.
zìr ánzhèfēng deshuǐ yuán
Thiên nhiên ban cho nơi này tài nguyên nước phong phú.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây