Ban tặng, phong cho
Hán việt: tứ
丨フノ丶丨フ一一ノフノノ
12
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Ban tặng, phong cho
Ví dụ (3)
guó wánggěijiàn
Nhà vua ban cho anh ấy một thanh kiếm.
zhèshìshàngtiāndeēn
Đây là ân huệ trời ban.
huáng fēnglezhèwèijiāng jūn
Hoàng đế phong tước cho vị tướng này.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây