总而言之
zǒngéryánzhī
nói tóm lại, tóm lại là, chung quy là, kết luận lại.
Hán việt:
HSK 6

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
conjunction / idiom
Nghĩa:nói tóm lại, tóm lại là, chung quy là, kết luận lại.
Ví dụ (8)
zǒngéryánzhīwǒmenbìxūmǎshàngcǎiqǔxíngdòng
Nói tóm lại, chúng ta bắt buộc phải hành động ngay lập tức.
suīránguòchénghěnqūzhédànzǒngéryánzhījiéguǒshìhǎode
Tuy quá trình rất trắc trở, nhưng tóm lại là kết quả rất tốt.
zǒngéryánzhīzhèshìyícìfēichángchénggōngdehuìyì
Chung quy lại, đây là một cuộc họp vô cùng thành công.
bùguǎnzěnmejiěshìzǒngéryánzhī总而言之shìbúhuìtóngyìde
Bất kể bạn giải thích thế nào, nói tóm lại là tôi sẽ không đồng ý.
zǒngéryánzhīshēntǐjiànkāngcáishìzuìzhòngyàode
Kết luận lại, sức khỏe cơ thể mới là điều quan trọng nhất.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI