Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 6
zǒngéryánzhī
HSK 6
nói tóm lại, tóm lại là, chung quy là, kết luận lại.
Hán Việt:TỔNG NHI NGÔN CHI••Loại từ:liên từ / thành ngữ
4 chữ
Không dùng lượng từ riêng
⺌Tiểu • chữ 总+心Tâm • chữ 总+而Nhi • chữ 而+言Ngôn • chữ 言+之Chi • chữ 之

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

总而言之
zǒngéryánzhī
tóm lại
总
zǒng • tổng
Luôn
⺌
Bộ Tiểu (biến thể)
Gộp lại (phía trên)
Bộ Tiểu (biến thể)
心
Bộ Tâmxīn
Trái tim (phía dưới)
Bộ Tâm
而
ér • nhi
Mà
而
Bộ Nhiér
Hình bộ râu rủ xuống từ cằm
言
yán • ngôn
Nói
言
Bộ Ngônyán
Hình lưỡi và sóng âm phát ra từ miệng
Bộ Ngôn
之
zhī • chi
Của
之
Bộ Chizhī
Hình bàn chân bước đi từ một điểm
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "总而言之" (zǒngéryánzhī) mang nghĩa "tóm lại", kết hợp bởi 总 (zǒng - tổng): "Luôn" + 而 (ér - nhi): "Mà" + 言 (yán - ngôn): "Nói" + 之 (zhī - chi): "Của". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 总: Gom tụ mọi suy nghĩ phía trên (⺌ + 口) về chung một tấm lòng bên dưới (心) để tổng hợp tất cả, nói chung hay luôn luôn (总). • Chữ 而: Hình ảnh bộ râu dài mềm mại rủ xuống dưới cằm được mượn làm hư từ nối kết hai vế câu với nghĩa là mà, và (而). • Chữ 言: Từ chiếc miệng (口) phía dưới phát ra những làn sóng âm thanh lan tỏa lên trên, biểu thị lời nói và hành động nói (言). • Chữ 之: Hình ảnh bàn chân đang bước đi trên mặt đất, dùng trong văn chương để nối kết ý sở hữu hoặc chỉ việc đi đến, của, về (之).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Liên từ / thành ngữ
VINghĩa:nói tóm lại, tóm lại là, chung quy là, kết luận lại.
ENTiếng Anh:In short / In a word / To sum up / In conclusion / All in all.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zǒng'éryánzhī总而言之,wǒmen我们bìxū必须mǎshàng马上cǎiqǔ采取xíngdòng行动。
Nói tóm lại, chúng ta bắt buộc phải hành động ngay lập tức.
In short, we must take action immediately.
#2
suīrán虽然guòchéng过程hěn很qūzhé曲折,dàn但zǒng'éryánzhī总而言之,jiéguǒ结果shì是hǎo好de的。
Tuy quá trình rất trắc trở, nhưng tóm lại là kết quả rất tốt.
Although the process was full of twists and turns, all in all, the outcome was good.
#3
zǒng'éryánzhī总而言之,zhè这shì是yí一cì次fēicháng非常chénggōng成功de的huìyì会议。
Chung quy lại, đây là một cuộc họp vô cùng thành công.
All in all, this was a very successful meeting.
#4
bùguǎn不管nǐ你zěnme怎么jiěshì解释,zǒng'éryánzhī总而言之wǒ我shì是bú不huì会tóngyì同意de的。
Bất kể bạn giải thích thế nào, nói tóm lại là tôi sẽ không đồng ý.
No matter how you explain it, in short, I will not agree.
#5
zǒng'éryánzhī总而言之,shēntǐ身体jiànkāng健康cái才shì是zuì最zhòngyào重要de的。
Kết luận lại, sức khỏe cơ thể mới là điều quan trọng nhất.
In short, good health is the most important thing.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây