Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
不好意思
bù hǎoyìsi
xin lỗi, ngại quá, làm phiền (dùng khi mắc lỗi nhỏ, làm phiền ai đó, hoặc mở lời nhờ vả).
Hán việt: bưu hiếu y tai
HSK 1/2
Cụm từ

Gợi nhớ

Từ "不好意思" (bù hǎoyìsi) nghĩa là "xấu hổ, thấy tiếc, khó xử, ngại ngùng, không tiện", ghép bởi: 不 (bù): không + 好 (hǎo): tốt + 意 (yì): ý định + 思 (sī): suy nghĩ.

Thành phần cấu tạo

不好意思
bù hǎoyìsi
xấu hổ, thấy tiếc, khó xử, ngại ngùng, không tiện
一
个 (biến thể)
女
子
音
心

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
cụm từ (xin lỗi, lịch sự)
Nghĩa:xin lỗi, ngại quá, làm phiền (dùng khi mắc lỗi nhỏ, làm phiền ai đó, hoặc mở lời nhờ vả).
Ví dụ (8)
bù不hǎo好yì si意思,wǒ我chí dào迟到le了。
Xin lỗi (ngại quá), tôi đến muộn.
bù不hǎo好yì si意思,kě yǐ可以ràng让yī xià一下ma吗?
Xin lỗi, có thể nhường đường một chút được không?
zhēn真bù不hǎo好yì si意思,gěi给nǐ你tiān添má fan麻烦le了。
Thật ngại quá, gây phiền phức cho bạn rồi.
bù不hǎo好yì si意思,zhèr这y儿ǒu有rén人zuò坐ma吗?
Xin lỗi, chỗ này có ai ngồi chưa ạ?
jìr án既然nǐ你zhè这me么rè qíng热情,wǒ我jiù就bù不hǎo好yì si意思jù jué拒绝le了。
Nếu bạn đã nhiệt tình như vậy, tôi cũng ngại (không nỡ) từ chối.
2
tính từ / động từ (cảm xúc)
Nghĩa:ngại ngùng, xấu hổ, thẹn thùng (khi được khen hoặc gặp người lạ).
Ví dụ (8)
dà jiā大家kuā夸de得tā他dōu都bù不hǎo好yì si意思le了。
Mọi người khen làm anh ấy ngại ngùng (xấu hổ) quá.
kàn看dào到mò shēng陌生rén人,hái zi孩子yǒu有diǎn点bù不hǎo好yì si意思。
Nhìn thấy người lạ, đứa bé có chút e thẹn.
bié别bù不hǎo好yì si意思,xiǎng想chī吃shén me什么jiù就ná拿。
Đừng ngại, muốn ăn gì thì cứ lấy.
tā他bù不hǎo好yì si意思kāi开kǒu口jiè借qián钱。
Anh ấy ngại không dám mở miệng vay tiền.
tā她hóng红zhe着liǎn脸,bù不hǎo好yì si意思de地dī低xià下le了tóu头。
Cô ấy đỏ mặt, cúi đầu xuống một cách ngượng ngùng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây