得不偿失
débùchángshī
cái được không bù nổi cái mất, lợi bất cập hại, lợi ít hại nhiều.
Hán việt:
HSK7-9

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Thành ngữ
Nghĩa:cái được không bù nổi cái mất, lợi bất cập hại, lợi ít hại nhiều.
Ví dụ (8)
wèileshěngyìdiǎnqiánérmǎilièzhìchǎnpǐnzhēnshìdébùchángshī
Vì tiết kiệm một chút tiền mà mua sản phẩm kém chất lượng, thật đúng là cái được không bù nổi cái mất.
wèilegōngzuòérxīshēngjiànkāngshìdébùchángshī得不偿失de
Hy sinh sức khỏe vì công việc là lợi bất cập hại.
zhèzhǒngèxìngjìngzhēngzhīhuìràngshuāngfāngdōudébùchángshī
Sự cạnh tranh ác ý này chỉ khiến cả hai bên đều chịu thiệt hại (được không bù nổi mất).
tāntúyìshídexiǎojiéguǒkuīliǎoběnzhēnshìdébùchángshī
Tham cái lợi nhỏ trước mắt, kết quả lỗ vốn to, thật là lợi bất cập hại.
fādòngzhèchǎngzhànzhēngduìgāiguóláishuōshìdébùchángshī得不偿失de
Phát động cuộc chiến tranh này đối với quốc gia đó mà nói là cái được không bù nổi cái mất.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI