Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
得不偿失
débùchángshī
cái được không bù nổi cái mất, lợi bất cập hại, lợi ít hại nhiều.
Hán việt: đắc bất thường thất
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "得不偿失" (débùchángshī) mang nghĩa "được không bù mất", kết hợp bởi 得 (de / dé / děi - đắc): "trợ từ kết cấu" + 不 (bù - bất): "không" + 偿 (cháng - thường): "trả nợ" + 失 (shī - thất): "Mất". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 得: Cất bước lên đường (彳) ngay từ lúc bình minh (旦) và dùng bàn tay kiên trì nắm giữ (寸) sẽ gặt hái và đạt được thành quả xứng đáng (得). • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 偿: Một người (亻) từng nếm trải (尝) công ơn giúp đỡ của người khác thì luôn ghi nhớ để đền đáp và trả nợ, bồi thường (偿). • Chữ 失: Đôi bàn tay người (大) sơ ý buông lỏng khiến đồ vật tuột rơi đi (丿), biểu thị sự đánh rơi, thất lạc và mất mát (失).

Thành phần cấu tạo

得不偿失
débùchángshī
được không bù mất
得
de / dé / děi • đắc
trợ từ kết cấu
彳
Bộ Xích
Bước đi (nằm bên trái)
旦
Đán
Buổi sáng (nằm bên phải trên)
寸
Bộ Thốn
Tấc, tay nắm (nằm bên phải dưới)
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
偿
cháng • thường
trả nợ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
尝
Chữ Thường
nếm, thử / âm đọc (bên phải)
失
shī • thất
Mất
失
Bộ Thất
Hình vật tuột khỏi tay

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:cái được không bù nổi cái mất, lợi bất cập hại, lợi ít hại nhiều.
Ví dụ (5)
wèile为了shěng省yìdiǎn一点qián钱ér而mǎi买lièzhì劣质chǎnpǐn产品,zhēn真shì是débùchángshī得不偿失。
Vì tiết kiệm một chút tiền mà mua sản phẩm kém chất lượng, thật đúng là cái được không bù nổi cái mất.
Trying to save a little money by buying inferior products is really not worth the loss.
wèile为了gōngzuò工作ér而xīshēng牺牲jiànkāng健康shì是débùchángshī得不偿失de的。
Hy sinh sức khỏe vì công việc là lợi bất cập hại.
Sacrificing your health for work is simply not worth it.
zhè这zhǒng种èxìng恶性jìngzhēng竞争zhǐ只huì会ràng让shuāngfāng双方dōu都débùchángshī得不偿失。
Sự cạnh tranh ác ý này chỉ khiến cả hai bên đều chịu thiệt hại (được không bù nổi mất).
This kind of vicious competition will only leave both sides worse off.
tāntú贪图yìshí一时de的xiǎolì小利,jiéguǒ结果kuī亏le了dà大běn本,zhēn真shì是débùchángshī得不偿失。
Tham cái lợi nhỏ trước mắt, kết quả lỗ vốn to, thật là lợi bất cập hại.
Chasing a small short-term gain only to suffer a major loss in the end is truly not worth it.
fādòng发动zhè这cháng场zhànzhēng战争duì对gāiguó该国láishuō来说shì是débùchángshī得不偿失de的。
Phát động cuộc chiến tranh này đối với quốc gia đó mà nói là cái được không bù nổi cái mất.
Starting this war was a losing proposition for that country.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây