Liên hệ
不约而同
bù yuē ér tóng
không hẹn mà cùng, không hẹn mà gặp (hành động hoặc ý kiến giống nhau dù không bàn trước).
Hán việt: bưu yêu nhi đồng
HSK 5
Phó từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
thành ngữ (chengyu)
Nghĩa:không hẹn mà cùng, không hẹn mà gặp (hành động hoặc ý kiến giống nhau dù không bàn trước).
Ví dụ (7)
tīngwánzhè gexiàohua jiāyuēértóngdexiàoleqǐlái
Nghe xong câu chuyện đùa này, mọi người không hẹn mà cùng cười phá lên.
kàndàojīng cǎidebiǎoyǎnguān zhòngmenyuēértóngdezhǎnglái
Nhìn thấy biểu diễn đặc sắc, khán giả không hẹn mà cùng vỗ tay.
xiàlíngxiǎngtóng xuémenyuēértóngdexiàngcāo chǎngpǎo
Chuông tan học vừa reo, các bạn học không hẹn mà cùng chạy về phía sân tập.
tǎo lùnshímenger ényuēértóngdexiǎngdàoletónggefāngàn
Lúc thảo luận, mấy người bọn họ không hẹn mà cùng nghĩ tới một phương án giống nhau.
zàihuǒchēzhànzhèduìhǎopéng youyuēértóngderènchūleduìfāng
Tại ga tàu, đôi bạn thân này không hẹn mà cùng nhận ra đối phương.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI