Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2+
làzǐjīdīng
HSK 2+
món gà xào ớt, gà thái hạt lựu xào cay (món ăn nổi tiếng của Tứ Xuyên).
Hán Việt:LẠT TỬ KÊ ĐINH••Loại từ:Cụm từ
4 chữ
辛Tân+束Thúc+子Tử+又Hựu+鸟Điểu

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

辣子鸡丁
làzǐjīdīng
Gà xào ớt
辣
là • lạt
Cay
辛
Bộ Tânxīn
Cay đắng, vất vả (bên trái)
束
Thúcshù
Bó, gói (phía trên bên trái) / âm đọc (bên phải)
子
zǐ / zi • tử
Con
子
Bộ Tửzǐ
Hình đứa trẻ sơ sinh quấn tã
Bộ Tử
鸡
jī • kê
con gà
又
Bộ Hựuyòu
Tay, nắm (nằm bên trái)
Bộ Hựu
鸟
Bộ Điểu (giản thể)niǎo
Con chim (nằm bên phải)
Bộ Điểu (giản thể)
丁
dīng • đinh
nam nhi
丁
Bộ Đinhdīng
Hình cái đinh đóng chắc chắn
Mẹo nhớ nhanh:

Những bó (束) ớt hiểm cay nồng (辛) có hạt nhỏ (辣子: ớt cay) được đem xào lửa lớn cùng thịt chú gà (鸡: bàn tay 又 nuôi loài chim 鸟) thái hạt lựu vuông vức như đầu đinh (丁), tạo nên món "gà xào ớt" (辣子鸡丁) trứ danh.

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:món gà xào ớt, gà thái hạt lựu xào cay (món ăn nổi tiếng của Tứ Xuyên).
ENTiếng Anh:Spicy Chicken Cubes (A famous Sichuan dish).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
fúwùyuán服务员,wǒ我yào要yí一fèn份làzijīdīng辣子鸡丁。
Phục vụ, cho tôi một phần gà xào ớt.
Waiter, I'd like one order of diced chicken with chili peppers.
#2
làzijīdīng辣子鸡丁shì是sìchuān四川de的míngcài名菜。
Gà xào ớt là món ăn nổi tiếng của Tứ Xuyên.
Diced chicken with chili peppers is a famous Sichuan dish.
#3
zhè这dào道làzijīdīng辣子鸡丁tài太là辣le了。
Món gà xào ớt này cay quá.
This diced chicken with chili peppers is too spicy.
#4
nǐ你huì会zuò做làzijīdīng辣子鸡丁ma吗?
Bạn có biết làm món gà xào ớt không?
Can you make diced chicken with chili peppers?
#5
làzijīdīng辣子鸡丁suīrán虽然là辣,dànshì但是hěn很hǎochī好吃。
Gà xào ớt tuy cay nhưng mà rất ngon.
Although diced chicken with chili peppers is spicy, it's very delicious.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây