辣子鸡丁
làzǐjīdīng
món gà xào ớt, gà thái hạt lựu xào cay (món ăn nổi tiếng của Tứ Xuyên).
Hán việt: lạt tí kê chênh
HSK 2+
Cụm từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:món gà xào ớt, gà thái hạt lựu xào cay (món ăn nổi tiếng của Tứ Xuyên).
Ví dụ (9)
yuányàofèndīng
Phục vụ, cho tôi một phần gà xào ớt.
dīngshìchuāndemíngcài
Gà xào ớt là món ăn nổi tiếng của Tứ Xuyên.
zhèdàodīngtàile
Món gà xào ớt này cay quá.
huìzuòdīngma
Bạn có biết làm món gà xào ớt không?
dīngsuīrándànshìhěnhǎo chī
Gà xào ớt tuy cay nhưng mà rất ngon.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây