Hán Việt:LẠT TỬ KÊ ĐINH••Loại từ:Cụm từ
4 chữ
辛Tân+束Thúc+子Tử+又Hựu+鸟Điểu
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

辣子鸡丁
món gà xào ớt, gà thái hạt lựu xào cay (món ăn nổi tiếng của Tứ Xuyên).
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:món gà xào ớt, gà thái hạt lựu xào cay (món ăn nổi tiếng của Tứ Xuyên).
ENTiếng Anh:Spicy Chicken Cubes (A famous Sichuan dish).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
服务员,我要一份辣子鸡丁。
Phục vụ, cho tôi một phần gà xào ớt.
Waiter, I'd like one order of diced chicken with chili peppers.
#2
辣子鸡丁是四川的名菜。
Gà xào ớt là món ăn nổi tiếng của Tứ Xuyên.
Diced chicken with chili peppers is a famous Sichuan dish.
#3
这道辣子鸡丁太辣了。
Món gà xào ớt này cay quá.
This diced chicken with chili peppers is too spicy.
#4
你会做辣子鸡丁吗?
Bạn có biết làm món gà xào ớt không?
Can you make diced chicken with chili peppers?
#5
辣子鸡丁虽然辣,但是很好吃。
Gà xào ớt tuy cay nhưng mà rất ngon.
Although diced chicken with chili peppers is spicy, it's very delicious.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây


