高新技术
gāoxīn-jìshù
công nghệ cao, kỹ thuật tiên tiến
HSK7-9

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:công nghệ cao, kỹ thuật tiên tiến
Ví dụ (10)
zhèjiāgōng zhuān ménkāi gāoxīn shùchǎn pǐn
Công ty này chuyên phát triển các sản phẩm công nghệ cao.
zhèng zhèng zàizhī chígāoxīn shùchǎn de zhǎn
Chính phủ đang ra sức hỗ trợ sự phát triển của ngành công nghiệp công nghệ cao.
hěnduōgāoxīn shù dōuzàizhè gekāi luò
Rất nhiều doanh nghiệp kỹ thuật tiên tiến đều đặt trụ sở tại khu công nghiệp này.
zhǎn lǎnhuìshàngzhǎn shìle duōzuìxīndegāoxīn shù
Tại buổi triển lãm đã trưng bày rất nhiều công nghệ cao mới nhất.
zhǎng gāoxīn shùshì gāoguó jìng zhēngdeguān jiàn
Nắm vững kỹ thuật tiên tiến là chìa khóa để nâng cao năng lực cạnh tranh quốc tế.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây