十字路口
HSK 2-3
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 十字路口
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:ngã tư (giao lộ hình chữ thập).
Ví dụ (8)
请在下一个十字路口往左拐。
Xin hãy rẽ trái ở ngã tư tiếp theo.
那个十字路口经常堵车。
Cái ngã tư đó thường xuyên tắc đường.
过十字路口时要注意红绿灯。
Khi qua ngã tư phải chú ý đèn giao thông.
我们在十字路口见面吧。
Chúng ta gặp nhau ở ngã tư nhé.
发生车祸的地方就在十字路口。
Nơi xảy ra tai nạn xe chính là ở ngay ngã tư.
2
noun (metaphor)
Nghĩa:ngã rẽ cuộc đời, bước ngoặt quan trọng (nghĩa bóng).
Ví dụ (2)
我现在站在人生的十字路口,不知道该怎么办。
Bây giờ tôi đang đứng trước ngã rẽ của cuộc đời, không biết nên làm thế nào.
毕业后,很多大学生都面临着人生的十字路口。
Sau khi tốt nghiệp, rất nhiều sinh viên đều phải đối mặt với ngã rẽ cuộc đời.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây