Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2-3
shízì lùkǒu
HSK 2-3
ngã tư (giao lộ hình chữ thập).
Hán Việt:THẬP TỰ LỘ KHẨU••Loại từ:Danh từ
4 chữ
十Thập+宀Miên+子Tử+足Túc+各Các

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

十字路口
shízì lùkǒu
ngã tư
十
shí • thập
số mười
十
Bộ Thậpshí
Hình dấu cộng, giao nhau giữa ngang và dọc
Bộ Thập
字
zì • tự
chữ
宀
Bộ Miênmián
Mái nhà (phía trên)
Bộ Miên
子
Bộ Tửzǐ
Con / âm đọc (phía dưới)
Bộ Tử
路
lù • lộ
đường
足
Bộ Túczú
Bàn chân (nằm bên trái)
Bộ Túc
各
Cácgè
Mỗi, từng / âm đọc (nằm bên phải)
口
kǒu • khẩu
miệng
口
Bộ Khẩukǒu
Hình vuông tượng trưng cho miệng mở
Bộ Khẩu
Mẹo nhớ nhanh:

Nơi những con đường (路: bàn chân 足 mỗi người 各 qua lại) mở ra nút giao thông (口: khẩu - cửa ngõ) cắt nhau vuông góc theo hình dáng của chữ (字: đứa trẻ 子 học chữ dưới mái nhà 宀) "thập" (十: nét ngang dọc giao nhau) chính là "ngã tư" (十字路口).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:ngã tư (giao lộ hình chữ thập).
ENTiếng Anh:Crossroads, intersection.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
qǐng请zài在xià下yí一gè个shízìlùkǒu十字路口wǎng往zuǒ左guǎi拐。
Xin hãy rẽ trái ở ngã tư tiếp theo.
Please turn left at the next intersection.
#2
nà那gè个shízìlùkǒu十字路口jīngcháng经常dǔchē堵车。
Cái ngã tư đó thường xuyên tắc đường.
That intersection is often congested.
#3
guò过shízìlùkǒu十字路口shí时yào要zhùyì注意hónglǜdēng红绿灯。
Khi qua ngã tư phải chú ý đèn giao thông.
Pay attention to the traffic lights when crossing the intersection.
#4
wǒmen我们zài在shízìlùkǒu十字路口jiànmiàn见面ba吧。
Chúng ta gặp nhau ở ngã tư nhé.
Let's meet at the intersection.
#5
fāshēng发生chēhuò车祸de的dìfang地方jiù就zài在shízìlùkǒu十字路口。
Nơi xảy ra tai nạn xe chính là ở ngay ngã tư.
The car accident happened right at the intersection.
2
Danh từ (metaphor)
VINghĩa:ngã rẽ cuộc đời, bước ngoặt quan trọng (nghĩa bóng).
ENTiếng Anh:A critical turning point (in life).
Câu ví dụ thực tế (2)
#1
wǒ我xiànzài现在zhàn站zài在rénshēng人生de的shízìlùkǒu十字路口,bù不zhīdào知道gāi该zěnme怎么bàn办。
Bây giờ tôi đang đứng trước ngã rẽ của cuộc đời, không biết nên làm thế nào.
I am now at a crossroads in life and don't know what to do.
#2
bìyè毕业hòu后,hěn很duō多dàxuéshēng大学生dōu都miànlín面临zhe着rénshēng人生de的shízìlùkǒu十字路口。
Sau khi tốt nghiệp, rất nhiều sinh viên đều phải đối mặt với ngã rẽ cuộc đời.
After graduation, many college students face a crossroads in life.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây