Liên hệ
水落石出
shuǐluò-shíchū
nước rút lộ đá, sự thật phơi bày
Hán việt:
HSK7-9

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
thành ngữ
Nghĩa:nước rút lộ đá, sự thật phơi bày
Ví dụ (5)
zhè jiànshìzǒng yǒu  tiānhuìshuǐ luò shí chū水落石出de
Chuyện này rồi sẽ có một ngày sự thật được phơi bày.
jīng guòjǐng fāngdediàocháàn jiàndezhēn xiàngzhōng shuǐ luò shí chū水落石出liǎo
Trải qua cuộc điều tra của cảnh sát, chân tướng của vụ án cuối cùng cũng được làm sáng tỏ.
 men zhè jiànshì qíngcháshuǐluòshíchū
Chúng ta phải điều tra chuyện này cho đến khi sự thật phơi bày rõ ràng.
zhǐbāobúzhùhuǒzhēn xiàngchí zǎo huìshuǐluòshíchū
Giấy không gói được lửa, sự thật sớm muộn gì cũng sẽ lộ diện.
 yàozháojíshì shídezhēn xiànghěn kuàijiùhuìshuǐluòshíchū
Đừng lo lắng, sự thật của vấn đề sẽ nhanh chóng được phơi bày thôi.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI