顺其自然
shùnqízìrán
thuận theo tự nhiên, để mọi thứ tự nhiên
Hán việt:
HSK7-9

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
thành ngữ
Nghĩa:thuận theo tự nhiên, để mọi thứ tự nhiên
Ví dụ (5)
biétàidānxīnyíqièshùnqízìrán顺其自然ba
Đừng quá lo lắng, hãy để mọi thứ thuận theo tự nhiên đi.
zàigǎnqíngfāngmiànyǒushíhòuzhǐnéngshùnqízìrán
Trong chuyện tình cảm, đôi khi chỉ có thể để mọi thứ tự nhiên.
jìránwǒmenwúfǎgǎibiànjiéguǒjiùshùnqízìrán顺其自然ba
Vì chúng ta không thể thay đổi kết quả, vậy thì hãy thuận theo tự nhiên thôi.
méiyǒuyángéguīhuàzìjǐdewèiláiérshìxuǎnzéshùnqízìrán
Anh ấy không lên kế hoạch khắt khe cho tương lai của mình, mà chọn cách để mọi thứ diễn ra tự nhiên.
yǔqíqiǎngqiúbùrúshùnqízìrán
Thay vì gượng ép, không bằng cứ để thuận theo tự nhiên.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI