无可厚非
wúkě-hòufēi
không có gì để chê trách, không đáng phê phán
Hán việt:
HSK7-9

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
thành ngữ
Nghĩa:không có gì để chê trách, không đáng phê phán
Ví dụ (5)
niánqīngrénzhuīqiúshíshàngzhèshìwúkěhòufēi无可厚非de
Người trẻ theo đuổi thời trang, điều này cũng không có gì đáng trách.
zuòwéiyígèmǔqīnxiǎnggěiháizizuìhǎodezhèwúkěhòufēi
Là một người mẹ, cô ấy muốn dành những điều tốt đẹp nhất cho con mình, điều này không có gì để chê trách.
měigèréndōuxīwàngdédàogènggāodexīnshuǐzhèzhǒngxiǎngfǎwúkěhòufēi
Mọi người đều hy vọng nhận được mức lương cao hơn, suy nghĩ này hoàn toàn không đáng phê phán.
yīnwèiquēfájīngyànérfànlecuòběnláiwúkěhòufēidànbùgāituīxièzérèn
Anh ấy mắc lỗi do thiếu kinh nghiệm, vốn dĩ không có gì đáng trách, nhưng anh ấy không nên đùn đẩy trách nhiệm.
wèilebǎohùzìjǐdelìyìércǎiqǔzhèxiēcuòshīshìwúkěhòufēi无可厚非de
Việc áp dụng những biện pháp này để bảo vệ lợi ích của bản thân cũng là điều dễ hiểu, không có gì để chê trách.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI