黃
一丨丨一一丨フ一丨一ノ丶
12
HSK1
—
Gợi nhớ
Hình ánh sáng vàng rực rỡ tỏa ra, màu của đất, của lúa chín, của hoàng kim, màu vàng 黃.
Thành phần cấu tạo
黃
Màu vàng
黃
Bộ Hoàng
Hình ngọn lửa sáng vàng rực
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:Màu vàng
Ví dụ (5)
Chiếc áo màu vàng này rất đẹp.
Mùa thu đến rồi, lá cây đều chuyển sang màu vàng.
Tóc của anh ấy màu vàng.
Lòng đỏ trứng rất giàu dinh dưỡng.
Hoàng Hà là con sông dài thứ hai của Trung Quốc.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây