一会儿
yíhuìr
một lát, một chút, chốc lát
Hán việt: nhất cối nhi
HSK 1-2
Danh từTrạng từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
time word / adverb
Nghĩa:một lát, một chốc, chốc lát (chỉ khoảng thời gian ngắn hoặc hành động sắp xảy ra).
Ví dụ (8)
qǐngděngyíhuìer
Xin đợi một lát.
yíhuìer一会儿jiù
Tôi sẽ đi ngay một lát nữa thôi (Chốc nữa tôi đi).
wǒmenxiūxiliǎoyíhuìer
Chúng tôi đã nghỉ ngơi một lát.
zhèhuìerzàijiā
Lúc này (chốc này) anh ấy không có nhà.
xiàliǎoyíhuìer一会儿jiùtíngliǎo
Mưa rơi một lát rồi tạnh.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI