一会儿
Hán Việt:NHẤT HỘI NHI•Bộ thủ:一 Nhất•Loại từ:Danh từ, Trạng từ
HSK 1-2
Danh từTrạng từ
Gợi nhớ nhanh
Chỉ trong một khoảnh khắc ngắn ngủi (一: nhất) tựa như đám mây thoáng hội tụ dưới mái người (会: hội - gồm bộ Nhân 人 và chữ Vân 云) kèm âm uốn lưỡi nhẹ nhàng (儿: nhi), nghĩa là "một lát, chốc lát" (一会儿).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh minh họa

一会儿
một lát, một chốc, chốc lát (chỉ khoảng thời gian ngắn hoặc hành động sắp xảy ra).
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
từ chỉ thời gian / phó từ
Nghĩa:một lát, một chốc, chốc lát (chỉ khoảng thời gian ngắn hoặc hành động sắp xảy ra).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
请等一会儿。
Xin đợi một lát.
Please wait a moment.
#2
我一会儿就去。
Tôi sẽ đi ngay một lát nữa thôi (Chốc nữa tôi đi).
I'll go in a little while.
#3
我们休息了一会儿。
Chúng tôi đã nghỉ ngơi một lát.
We rested for a while.
#4
这会儿他不在家。
Lúc này (chốc này) anh ấy không có nhà.
He isn't home right now.
#5
雨下了一会儿就停了。
Mưa rơi một lát rồi tạnh.
It rained for a while and then stopped.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây

