Chi tiết từ vựng

Từ vựng
Ngữ pháp

一会儿 【一會兒】【yīhuì'er】

heart
(Phân tích từ 一会儿)
Nghĩa từ: Một lúc, một chốc
Hán việt: nhất cối nhi
Cấp độ: HSK1

Ví dụ:

děng
yīhuìer
一会儿
Wait for me a moment.
Bạn đợi tôi một lúc nhé.
yīhuìer
一会儿
jiù
huílái
回来
I will be back in a moment.
Tôi sẽ trở lại sau một lúc.
ràng
děng
yīhuìer
一会儿
He asked me to wait for a while.
Anh ấy bảo tôi đợi một lát.
xuéxí
学习
zhīhòu
之后,
wǒhuì
我会
kàn
yīhuìer
一会儿
diànshì
电视。
After studying, I will watch TV for a while.
Sau khi học, tôi sẽ xem TV một lúc.
shuō
huì
xiàyǔ
下雨,
guǒrán
果然
yīhuìertiān
一会儿
jiù
xià
le
雨。
He said it would rain, and sure enough, it started raining a while later.
Anh ấy bảo sẽ mưa, và quả nhiên trời đã bắt đầu mưa một lúc sau.
Bình luận