面谈
miàntán
Nói chuyện trực tiếp, phỏng vấn trực tiếp
Hán việt: diện đàm
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:Nói chuyện trực tiếp, phỏng vấn trực tiếp
Ví dụ (3)
gōng ān páimíng tiānmiàntán
Công ty sắp xếp phỏng vấn trực tiếp vào ngày mai.
jīng xiǎngmiàntán
Quản lý muốn nói chuyện trực tiếp với anh ấy một lần.
miàntánnèi róng yàobǎo
Nội dung buổi trao đổi trực tiếp cần được giữ bí mật.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây