辩护律师
biànhù lǜshī
Luật sư bào chữa
Hán việt: biện hộ luật sư
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Luật sư bào chữa
Ví dụ (3)
biàn shīchūlezhèng
Luật sư bào chữa đưa ra chứng cứ.
qǐnglewèibiàn shī
Anh ấy thuê một luật sư bào chữa.
biàn shīzàitíngshang yán
Luật sư bào chữa phát biểu trước tòa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây