Chi tiết từ vựng

地方法官 【dìfāng fǎguān】

heart
(Phân tích từ 地方法官)
Nghĩa từ: Quan tòa sơ thẩm
Hán việt: địa bàng pháp quan
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

dìfāng
地方
fǎguān
法官
fēicháng
非常
gōngpíng
公平
zhī
る。
This local magistrate is known to be very fair.
Vị quan tòa địa phương này được biết đến là rất công bằng.
dìfāng
地方
fǎguān
法官
shìjiàn
事件
diào
調
chá
rèn
す。
The local magistrate is responsible for investigating the case.
Quan tòa địa phương có trách nhiệm điều tra vụ việc.
dìfāng
地方
fǎguān
法官
cái
た。
He was tried by a local magistrate.
Anh ấy đã bị xét xử bởi quan tòa địa phương.
Bình luận