法律顾问
Hán Việt:PHÁP LUẬT CỐ VẤN•Bộ thủ:氵 Thủy•Loại từ:Danh từ
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ nhanh
Người luôn ngoái đầu quan tâm (页, 厄, 顾 - cố) và sẵn lòng giải đáp khi khách mở miệng (口) trước cửa hỏi han (门, 问 - vấn) về những phép tắc công bằng (氵, 去, 法 - pháp) được bút sách ghi chép (彳, 聿, 律 - luật) chính là "cố vấn pháp luật" (法律顾问).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh minh họa

法律顾问
Cố vấn pháp luật
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
danh từ
Nghĩa:Cố vấn pháp luật
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
公司聘请了法律顾问。
Công ty đã thuê cố vấn pháp luật.
The company hired a legal advisor.
#2
法律顾问帮助审核合同。
Cố vấn pháp luật giúp kiểm tra hợp đồng.
The legal advisor helps review contracts.
#3
有问题可以问法律顾问。
Có vấn đề có thể hỏi cố vấn pháp luật.
If you have questions, you can ask the legal advisor.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây




