Chi tiết từ vựng

海关官员 【hǎiguān guānyuán】

heart
(Phân tích từ 海关官员)
Nghĩa từ: Nhân viên hải quan
Hán việt: hải loan quan viên
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

hǎiguān
海关
guānyuán
官员
jiǎnchá
检查
le
de
xíngli
行李。
The customs officer checked my luggage.
Các sỹ quan hải quan đã kiểm tra hành lý của tôi.
suǒyǒu
所有
lǚkè
旅客
dōu
bìxū
必须
xiàng
hǎiguān
海关
guānyuán
官员
shēngmíng
声明。
All passengers must declare to the customs officers.
Tất cả hành khách đều phải khai báo với sỹ quan hải quan.
hǎiguān
海关
guānyuán
官员
xúnwèn
询问
shìfǒu
是否
xiédài
携带
jìnpǐn
禁品。
The customs officer asked me if I was carrying any prohibited items.
Sỹ quan hải quan hỏi tôi có mang theo hàng cấm không.
Bình luận