海关官员
Hán Việt:HẢI QUAN QUAN VIÊN•Bộ thủ:氵 Thủy•Loại từ:Danh từ
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ nhanh
Viên chức nhà nước (官 - quan: 宀, 㠯; 员 - viên: 口, 贝) làm nhiệm vụ canh giữ cánh cổng then cài (丷, 天, 关 - quan) nơi cửa ngõ thông ra biển lớn mênh mông (氵, 每, 海 - hải) được gọi là "nhân viên hải quan" (海关官员).
Thành phần cấu tạo
海关官员
Nhân viên hải quan
Hình ảnh minh họa

海关官员
Nhân viên hải quan
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
danh từ
Nghĩa:Nhân viên hải quan
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
海关官员检查行李。
Nhân viên hải quan kiểm tra hành lý.
The customs officer inspected the luggage.
#2
他向海关官员出示护照。
Anh ấy xuất trình hộ chiếu cho nhân viên hải quan.
He showed his passport to the customs officer.
#3
海关官员询问了几个问题。
Nhân viên hải quan hỏi vài câu hỏi.
The customs officer asked a few questions.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây



