Chi tiết từ vựng

生物学家 【shēngwù xué jiā】

heart
(Phân tích từ 生物学家)
Nghĩa từ: Nhà sinh vật học
Hán việt: sanh vật học cô
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zhèwèi
这位
shēngwùxuéjiā
生物学家
zhèngzài
正在
yánjiū
研究
hǎiyángshēngwù
海洋生物。
This biologist is studying marine organisms.
Nhà sinh vật học này đang nghiên cứu về sinh vật biển.
shēngwùxuéjiā
生物学家
men
fāxiàn
发现
le
yīzhǒng
一种
xīn
de
zhíwù
植物
wùzhǒng
物种。
Biologists have discovered a new plant species.
Các nhà sinh vật học đã phát hiện một loài thực vật mới.
mèngxiǎng
梦想
chéngwéi
成为
yīmíng
一名
shēngwùxuéjiā
生物学家
He dreams of becoming a biologist.
Anh ấy mơ ước trở thành một nhà sinh vật học.
Bình luận