Chi tiết từ vựng

商店助理 【shāngdiàn zhùlǐ】

heart
(Phân tích từ 商店助理)
Nghĩa từ: Nhân viên bán hàng
Hán việt: thương điếm trợ lí
Lượng từ: 间, 家, 个
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

shāngdiàn
商店
zhùlǐ
助理
zhèngzài
正在
bāngzhù
帮助
gùkè
顾客
xuǎnzé
选择
yīfú
衣服。
The store assistant is helping a customer choose clothes.
Nhân viên cửa hàng đang giúp khách hàng chọn quần áo.
xiǎng
chéngwéi
成为
yīmíng
一名
yōuxiù
优秀
de
shāngdiàn
商店
zhùlǐ
助理。
I want to become an excellent store assistant.
Tôi muốn trở thành một trợ lý cửa hàng xuất sắc.
nàge
那个
shāngdiàn
商店
zhùlǐ
助理
fēicháng
非常
liǎojiě
了解
suǒyǒu
所有
de
chǎnpǐn
产品。
That store assistant is very knowledgeable about all the products.
Nhân viên kia rất am hiểu về tất cả các sản phẩm.
Bình luận