Chi tiết từ vựng

销售助理 【xiāoshòu zhùlǐ】

heart
(Phân tích từ 销售助理)
Nghĩa từ: Trợ lý bán hàng
Hán việt: tiêu thụ trợ lí
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

xiāoshòu
销售
zhùlǐ
助理
zhèngmángzhe
正忙着
liánxì
联系
kèhù
客户。
The sales assistant is busy contacting customers.
Nhân viên hỗ trợ kinh doanh đang bận liên hệ với khách hàng.
zuòwéi
作为
xiāoshòu
销售
zhùlǐ
助理,
duì
chǎnpǐn
产品
liǎojiě
了解
fēicháng
非常
shēnrù
深入。
As a sales assistant, he has a deep understanding of the product.
Là một nhân viên hỗ trợ kinh doanh, anh ấy hiểu rất sâu về sản phẩm.
xiāoshòu
销售
zhùlǐ
助理
fùzé
负责
zhěnglǐ
整理
dìngdān
订单
kèhùzīliào
客户资料。
The sales assistant is responsible for organizing orders and customer information.
Nhân viên hỗ trợ kinh doanh phụ trách sắp xếp đơn hàng và thông tin khách hàng.
Bình luận