Chi tiết từ vựng
商店经理 【shāngdiàn jīnglǐ】


(Phân tích từ 商店经理)
Nghĩa từ: Người quản lý cửa hàng
Hán việt: thương điếm kinh lí
Lượng từ:
间, 家, 个
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
商店
经理
正在
检查
库存。
The store manager is checking the inventory.
Quản lý cửa hàng đang kiểm tra hàng tồn kho.
商店
经理
对
员工
进行
了
培训。
The store manager trained the staff.
Quản lý cửa hàng đã đào tạo cho nhân viên.
我们
需要
和
商店
经理
谈谈
促销
活动。
We need to talk to the store manager about the promotional activities.
Chúng ta cần phải thảo luận về các hoạt động khuyến mãi với quản lý cửa hàng.
Bình luận