Chi tiết từ vựng
项目经理 【xiàngmù jīnglǐ】


(Phân tích từ 项目经理)
Nghĩa từ: Trưởng phòng/ Quản lý dự án
Hán việt: hạng mục kinh lí
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
项目经理
正在
讨论
新
的
开发计划。
The project manager is discussing the new development plan.
Quản lý dự án đang thảo luận về kế hoạch phát triển mới.
她
是
我们
团队
的
项目经理。
She is our team's project manager.
Cô ấy là quản lý dự án của đội chúng tôi.
项目经理
负责
制定
项目
预算。
The project manager is responsible for creating the project budget.
Quản lý dự án chịu trách nhiệm lập ngân sách dự án.
Bình luận