Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
项目经理
xiàngmù jīnglǐ
Trưởng phòng/ Quản lý dự án
Hán việt: hạng mục kinh lí
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "项目经理" (xiàngmù jīnglǐ) nghĩa là "Trưởng phòng/ Quản lý dự án", ghép bởi: 项 (xiàng): mục + 目 (mù): mắt + 经 (jīng): kinh điển + 理 (lǐ): Chú ý đến.

Thành phần cấu tạo

项目经理
xiàngmù jīnglǐ
Trưởng phòng/ Quản lý dự án
工
页
目
纟
巠
王

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Trưởng phòng/ Quản lý dự án
Ví dụ (3)
xiàng mù项目jīng lǐ经理ān pái安排le了rèn wu任务。
Quản lý dự án đã phân công nhiệm vụ.
xiàng mù项目jīng lǐ经理měi zhōu每周kāi开huì会。
Quản lý dự án họp mỗi tuần.
tā他shì是zhè ge这个xiàng mù项目de的xiàng mù项目jīng lǐ经理。
Anh ấy là quản lý của dự án này.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây