酒店经理
Phân tích từ 酒店经理
Thông tin lượng từ đi kèm (1)
Dùng cho gia đình, cửa hàng, doanh nghiệp, cơ quan sự nghiệp.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 家 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
两家亲戚
hai nhà bà con / hai nhà họ hàng
一家餐
một quán ăn / nhà hàng (chưa hoàn thành)
一家商店
một cửa hàng / tiệm buôn
一家单位
một đơn vị công tác
一家健身房
một phòng tập thể hình
一家博物馆到
một bảo tàng (từ thừa 'đến')
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Quản lý khách sạn
Ví dụ (3)
酒店经理处理客人投诉。
Quản lý khách sạn xử lý khiếu nại của khách.
酒店经理检查客房服务。
Quản lý khách sạn kiểm tra dịch vụ phòng.
她是这家酒店的经理。
Cô ấy là quản lý của khách sạn này.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây