Chi tiết từ vựng
酒店经理 【jiǔdiàn jīnglǐ】


(Phân tích từ 酒店经理)
Nghĩa từ: Quản lý khách sạn
Hán việt: tửu điếm kinh lí
Lượng từ:
家
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
酒店
经理
正在
检查
客房
服务
的
质量。
The hotel manager is checking the quality of room service.
Giám đốc khách sạn đang kiểm tra chất lượng dịch vụ phòng.
我们
应该
去
见
酒店
经理
投诉
这个
问题。
We should see the hotel manager to complain about this issue.
Chúng ta nên gặp giám đốc khách sạn để phàn nàn về vấn đề này.
酒店
经理
昨天
宣布
了
一项
新
的
促销
活动。
The hotel manager announced a new promotional campaign yesterday.
Giám đốc khách sạn đã công bố một chương trình khuyến mãi mới hôm qua.
Bình luận